Tiếng Trung cho người đi làm văn phòng: Từ vựng, mẫu câu, hội thoại và lộ trình học từ A - Z
Tiếng Trung cho người đi làm văn phòng không chỉ là kỹ năng bổ trợ mà còn là lợi thế cạnh tranh trong môi trường doanh nghiệp. Chỉ cần lộ trình đúng và tài liệu sát thực tế, bạn có thể sử dụng tiếng Trung trong công việc sau vài tháng tập trung thực hành. Bài viết này sẽ giúp bạn định hình con đường học từ con số 0 đến khi giao tiếp tự tin nơi công sở.
1. Thông tin quan trọng cần biết trước khi học
Trước khi bắt đầu học tiếng Trung phục vụ công việc, bạn cần nắm một số thông tin nền quan trọng. Những nội dung này giúp bạn xác định đúng mục tiêu, chọn đúng lộ trình và tối ưu thời gian học:
1 - Tiếng Trung đi làm khác với học HSK
HSK giúp bạn xây nền tảng từ vựng và kỹ năng đọc hiểu. Còn khi đi làm, bạn cần thêm khả năng vận dụng thực tế. Do đó, bạn cần trang bị thêm:
- Mẫu câu chức năng (yêu cầu, xác nhận, đề nghị, nhắc việc, báo cáo)
- Từ vựng theo quy trình công việc (báo giá, hợp đồng, chứng từ, giao hàng, lỗi, đổi trả)
- Cách diễn đạt lịch sự và đúng vai (đối tác, cấp trên, đồng nghiệp).
Nếu bạn học theo HSK thuần túy, bạn dễ rơi vào trạng thái “biết từ nhưng không dùng được”.
2 - Thứ tự học tối ưu để dùng được nhanh
Với người đi làm, cách học hiệu quả thường theo thứ tự này:
- Phát âm và thanh điệu để nghe đúng và tránh sai nghĩa khi nói.
- Mẫu câu giao tiếp công sở để dùng ngay.
- Từ vựng theo ngành và theo nhiệm vụ của bạn.
- Chat và email ngắn theo kịch bản công việc.
- Mở rộng dần bằng HSK để tăng tốc độ đọc và vốn từ.
3 - Chọn hệ chữ phù hợp với môi trường làm việc
Trước khi bắt đầu học, bạn nên xác định mình sẽ làm việc với thị trường nào, vì mỗi khu vực sử dụng hệ chữ khác nhau:
- Làm việc với doanh nghiệp Trung Quốc đại lục: Thường ưu tiên giản thể.
- Làm việc với Đài Loan, Hong Kong: Có thể cần phồn thể.
Nếu bạn chưa chắc, nên chọn giản thể trước để tối ưu tài liệu và tốc độ học.
4 - Bạn nên chuẩn bị công cụ học đúng cho người đi làm
Người đi làm cần bộ công cụ học nhanh, dùng được ngay và tái sử dụng nhiều lần.
- Từ điển có ví dụ câu và phát âm chuẩn để tra là hiểu cách dùng ngay.
- Bộ mẫu câu WeChat/email công việc để có thể áp dụng trực tiếp khi làm việc.
- Sổ câu cá nhân theo cấu trúc: Trung + pinyin + nghĩa + ngữ cảnh sử dụng
- Audio ngắn 30 - 60 giây theo chủ đề công việc để luyện mỗi ngày.
5 - Cách đo tiến bộ đơn giản nhưng hiệu quả
Đừng đo bằng việc “học được bao nhiêu bài”, thay vào đó, bạn hãy đo bằng mức độ dùng được trong thực tế. Bạn có thể theo dõi bằng 3 chỉ số:
- Mỗi tuần tăng thêm bao nhiêu mẫu câu dùng được
- Mỗi tuần nghe hiểu thêm bao nhiêu tình huống
- Mỗi tuần bạn đã “dùng thật” trong công việc bao nhiêu lần.
Tóm lại Tiếng Trung dành cho môi trường văn phòng không quá phức tạp mà mang tính ứng dụng rất cao. Việc thi chứng chỉ cũng không mất quá nhiều thời gian; nếu ôn tập tập trung trong khoảng 1 - 2 tháng, bạn hoàn toàn có thể đăng ký dự thi với trình độ HSK 3. Đặc thù của tiếng Trung cho người đi làm văn phòng là nội dung lặp lại thường xuyên. Khi đã nắm chắc các nhóm từ cốt lõi như báo cáo, họp hành, phong ban, chức vụ,.., bạn sẽ dễ dàng hiểu yêu cầu từ cấp trên và trao đổi công việc mạch lạc hơn. Thực tế, nhiều người sau khi đạt được trình độ này đã cải thiện rõ rệt thu nhập, đạt mức 20.000.000 VNĐ - 40.000.000 VNĐ mỗi tháng và làm việc tại các doanh nghiệp Trung Quốc lớn tại Việt Nam. Nếu có lộ trình rõ ràng và học đúng trọng tâm, mục tiêu đó hoàn toàn nằm trong tầm tay của bạn. |

Tổng hợp 4 vấn đề cơ bản nhất mà người đi làm bận rộn cần biết trước khi học tiếng Trung
2. Lộ trình học tiếng Trung cho người đi làm văn phòng (từ 0 đến giao tiếp được)
Dưới đây là lộ trình học tiếng Trung dành cho người đi làm văn phòng, được thiết kế theo hướng tinh gọn và thực tế, giúp bạn đi từ con số 0 đến mức có thể giao tiếp và xử lý công việc cơ bản trong môi trường doanh nghiệp.
Giai đoạn | Thời gian | Nội dung chính | Kết quả cần đạt được |
1: Nền tảng phát âm & giao tiếp cơ bản | 1 - 2 tháng 5 - 6 buổi/tuần 30 - 45 phút/buổi | - Pinyin & 4 thanh điệu - 200 - 300 từ vựng cơ bản - Mẫu câu giao tiếp đời sống - Luyện nghe & nói nhại theo (lặp lại theo mẫu nghe) - 100 - 150 chữ Hán cơ bản | - Phát âm đúng thanh điệu cơ bản, người nghe hiểu ≥ 80% nội dung - Giao tiếp được câu ngắn 5 - 8 từ không cần nhìn phiên âm - Nghe hiểu ~60% - 70% hội thoại chậm, chủ đề quen thuộc - Nắm cấu trúc ngữ pháp cơ bản (S + V + O, câu hỏi 吗/呢…) - Mức tương đương HSK 1 (nền tảng sơ cấp) |
2: Giao tiếp văn phòng cơ bản | 3 - 5 tháng 4 - 5 buổi/tuần 45 - 60 phút/buổi | - Từ vựng văn phòng (họp, báo cáo, xin phép…) - Mẫu câu chat & email - Ngữ pháp HSK 2 - 3 - Luyện nghe tình huống công việc - Ôn từ bằng flashcard | - Viết được email/chat công việc 5 - 10 câu, ít lỗi ngữ pháp cơ bản - Nghe hiểu 70% - 80% trao đổi đơn giản trong môi trường văn phòng - Sử dụng được các cấu trúc phổ biến (了, 过, 在, 把…) - Vốn từ 1.200 - 2.000 từ (theo HSK 3.0) - Mức tương đương HSK 2 - 3 (sơ - trung cấp thấp) |
3: Ứng dụng nâng cao & thực chiến | 4 - 5 tháng 4 - 5 buổi/tuần 45 - 60 phút/buổi | - Từ vựng họp, đàm phán, hợp đồng - Mẫu câu báo cáo & xử lý vấn đề - Ngữ pháp trung cấp - Nhập vai tình huống công việc - Luyện đề HSK 3 - 4 | - Trình bày báo cáo ngắn 3 - 5 phút bằng tiếng Trung - Nghe hiểu 80% - 90% nội dung họp ở tốc độ tự nhiên vừa phải - Viết email xử lý vấn đề rõ ràng, logic - Vốn từ 2.200 - 3.200+ từ (HSK 3.0) - Mức tương đương HSK 3 - 4 (trung cấp, làm việc độc lập cơ bản) |

Lộ trình học tiếng Trung cho người đi làm văn phòng được chia làm thành 3 giai đoạn
3. Trọn bộ từ vựng tiếng Trung cho người đi làm văn phòng
Tổng hợp đầy đủ và dễ nhớ các từ vựng tiếng Trung thông dụng trong môi trường công sở, giúp bạn tự tin giao tiếp, soạn email và làm việc hiệu quả hơn mỗi ngày.
3.1. Từ vựng tiếng Trung về phòng ban và chức vụ trong công ty
Tổng hợp 55 từ vựng cơ bản và phổ biến nhất về cơ cấu tổ chức doanh nghiệp, được sắp xếp theo mức độ sử dụng thực tế tại các công ty Trung Quốc và Đài Loan. Đây là nhóm từ nền tảng mà người đi làm cần nắm vững để sử dụng trong họp, email và trao đổi công việc.
TẢI NGAY PDF TỪ VỰNG PHÒNG BAN & CHỨC VỤ TRONG CÔNG TY TẠI ĐÂY |
3.2. Từ vựng tiếng Trung về công việc và hoạt động hàng ngày trong công ty
Các hoạt động như báo cáo, giao việc, phê duyệt hay cập nhật tiến độ đều diễn ra mỗi ngày nơi công sở. Bộ 54 từ vựng quen thuộc này giúp bạn nhanh chóng nắm bắt yêu cầu và phản hồi chính xác trong môi trường làm việc chuyên nghiệp.
STT | Từ vựng | Phiên âm | Dịch nghĩa |
1 | 上班 | /shàng bān/ | Đi làm / Bắt đầu làm việc |
2 | 下班 | /xià bān/ | Tan làm / Kết thúc làm việc |
3 | 加班 | /jiā bān/ | Tăng ca |
4 | 开会 | /kāi huì/ | Họp / Mở họp |
5 | 报告 | /bàogào/ | Báo cáo |
6 | 工作 | /gōngzuò/ | Công việc / Làm việc |
7 | 任务 | /rènwù/ | Nhiệm vụ |
8 | 出差 | /chūchāi/ | Công tác / Đi công tác |
9 | 打电话 | /dǎ diànhuà/ | Gọi điện thoại |
10 | 接电话 | /jiē diànhuà/ | Nghe điện thoại |
11 | 发邮件 | /fā yóujiàn/ | Gửi email |
12 | 打印 | /dǎyìn/ | In (tài liệu) |
13 | 签字 | /qiānzì/ | Ký tên |
14 | 会议 | /huìyì/ | Cuộc họp |
15 | 进度 | /jìndù/ | Tiến độ |
16 | 完成 | /wánchéng/ | Hoàn thành |
17 | 安排 | /ānpái/ | Sắp xếp |
18 | 讨论 | /tǎolùn/ | Thảo luận |
19 | 回复 | /huífù/ | Trả lời (email/tin nhắn) |
20 | 检查 | /jiǎnchá/ | Kiểm tra |
21 | 提交 | /tíjiāo/ | Nộp / Gửi lên |
22 | 批准 | /pīzhǔn/ | Phê duyệt |
23 | 休息 | /xiūxi/ | Nghỉ ngơi |
24 | 午饭 | /wǔfàn/ | Bữa trưa |
25 | 团队 | /tuánduì/ | Đội nhóm |
26 | 合作 | /hézuò/ | Hợp tác |
27 | 问题 | /wèntí/ | Vấn đề |
28 | 解决 | /jiějué/ | Giải quyết |
29 | 计划 | /jìhuà/ | Kế hoạch |
30 | 目标 | /mùbiāo/ | Mục tiêu |
31 | 效率 | /xiàolǜ/ | Hiệu quả |
32 | 文件 | /wénjiàn/ | Tài liệu / Hồ sơ |
33 | 表格 | /biǎogé/ | Bảng biểu / Form |
34 | 客户 | /kèhù/ | Khách hàng |
35 | 反馈 | /fǎnkuì/ | Phản hồi |
36 | 通知 | /tōngzhī/ | Thông báo |
37 | 参加 | /cānjiā/ | Tham gia |
38 | 准备 | /zhǔnbèi/ | Chuẩn bị |
39 | 迟到 | /chídào/ | Muộn |
40 | 请假 | /qǐng jià/ | Xin nghỉ phép |
41 | 考勤 | /kǎoqín/ | Chấm công |
42 | 早退 | /zǎotuì/ | Về sớm |
43 | 邮件 | /yóujiàn/ | |
44 | 共享 | /gòngxiǎng/ | Chia sẻ (file) |
45 | 沟通 | /gōutōng/ | Giao tiếp / Trao đổi |
46 | 协调 | /xiétiáo/ | Phối hợp |
47 | 跟进 | /gēnjìn/ | Theo dõi |
48 | 截止 | /jiézhǐ/ | Hạn chót |
49 | 紧急 | /jǐnjí/ | Khẩn cấp |
50 | 支持 | /zhīchí/ | Hỗ trợ |
51 | 确认 | /quèrèn/ | Xác nhận |
52 | 提醒 | /tíxǐng/ | Nhắc nhở |
53 | 记录 | /jìlù/ | Ghi chép |
54 | 总结 | /zǒngjié/ | Tóm tắt |
TẢI NGAY PDF TỪ VỰNG CÔNG VIỆC & HOẠT ĐỘNG HÀNG NGÀY TRONG CÔNG TY TẠI ĐÂY |
3.3. Từ vựng tiếng Trung về đồ dùng văn phòng phẩm
Từ giấy tờ, hợp đồng đến các vật dụng hành chính cơ bản, việc hiểu đúng tên gọi giúp bạn tránh nhầm lẫn khi xử lý công việc. 53 từ vựng thiết yếu trong nhóm này sẽ hỗ trợ bạn thao tác hành chính rõ ràng và hiệu quả hơn.
STT | Từ vựng | Phiên âm | Dịch nghĩa |
1 | 文具 | /wénjù/ | Văn phòng phẩm |
2 | 笔 | /bǐ/ | Bút (chung) |
3 | 铅笔 | /qiānbǐ/ | Bút chì |
4 | 圆珠笔 | /yuánzhūbǐ/ | Bút bi |
5 | 钢笔 | /gāngbǐ/ | Bút máy |
6 | 记号笔 | /jìhào bǐ/ | Bút đánh dấu |
7 | 荧光笔 | /yíngguāng bǐ/ | Bút dạ quang / Highlighter |
8 | 橡皮 | /xiàngpí/ | Cục tẩy |
9 | 尺子 | /chǐzi/ | Thước kẻ |
10 | 剪刀 | /jiǎndāo/ | Cái kéo |
11 | 胶水 | /jiāoshuǐ/ | Hồ dán / Keo |
12 | 订书机 | /dìngshūjī/ | Máy dập ghim |
13 | 回形针 | /huíxíngzhēn/ | Kẹp giấy (paperclip) |
14 | 文件夹 | /wénjiànjiā/ | Bìa hồ sơ / Kẹp tài liệu |
15 | 笔记本 | /bǐjìběn/ | Sổ tay / Vở ghi chép |
16 | 纸 | /zhǐ/ | Giấy |
17 | 打印纸 | /dǎyìn zhǐ/ | Giấy in |
18 | 便利贴 | /biànlì tiē/ | Giấy ghi chú (sticky note) |
19 | 胶带 | /jiāodài/ | Băng keo / Băng dính |
20 | 修正带 | /xiūzhèng dài/ | Băng xóa |
21 | 订书钉 | /dìngshū dīng/ | Ghim bấm |
22 | 图钉 | /tú dīng/ | Đinh bấm / Ghim tường |
23 | 信封 | /xìnfēng/ | Phong bì |
24 | 杯子 | /bēizi/ | Cốc / Ly |
25 | 打印机 | /dǎyìnjī/ | Máy in |
26 | 复印机 | /fùyìnjī/ | Máy photocopy |
27 | 扫描仪 | /sǎomiáo yí/ | Máy scan |
28 | 传真机 | /chuánzhēn jī/ | Máy fax |
29 | 电脑 | /diànnǎo/ | Máy tính |
30 | 键盘 | /jiànpán/ | Bàn phím |
31 | 鼠标 | /shǔbiāo/ | Chuột máy tính |
32 | 电话 | /diànhuà/ | Điện thoại |
33 | 文件柜 | /wénjiàn guì/ | Tủ hồ sơ |
34 | 订书钉 | /dìngshū dīng/ | Đinh ghim |
35 | 透明胶带 | /tòumíng jiāodài/ | Băng keo trong |
36 | 曲别针 | /qūbiézhēn/ | Kẹp giấy uốn |
37 | 便条纸 | /biàntiáo zhǐ/ | Giấy nhắn |
38 | 计算器 | /jìsuànqì/ | Máy tính (calculator) |
39 | 白板笔 | /báibǎn bǐ/ | Bút bảng trắng |
40 | 粉笔 | /fěnbǐ/ | Phấn viết bảng |
41 | 胶棒 | /jiāobàng/ | Keo que |
42 | 卷笔刀 | /juǎnbǐ dāo/ | Gọt bút chì |
43 | 书包 | /shūbāo/ | Cặp sách (dùng cho tài liệu) |
44 | 资料册 | /zīliào cè/ | Tập tài liệu |
45 | 活动挂图 | /huódòng guà tú/ | Bảng lật (flip chart) |
46 | 裁纸刀 | /cái zhǐ dāo/ | Dao cắt giấy |
47 | 橡皮擦 | /xiàngpí cā/ | Cục tẩy (chi tiết hơn) |
48 | 自动铅笔 | /zìdòng qiānbǐ/ | Bút chì bấm |
49 | 签名笔 | /qiānmíng bǐ/ | Bút ký tên |
50 | 彩色笔 | /cǎisè bǐ/ | Bút màu |
51 | 蜡笔 | /làbǐ/ | Bút sáp |
52 | 毛笔 | /máobǐ/ | Bút lông (dùng ít trong văn phòng hiện đại) |
53 | 办公桌 | /bàngōng zhuō/ | Bàn làm việc |
TẢI NGAY PDF TỪ VỰNG ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG PHẨM TẠI ĐÂY |
3.4. Từ vựng tiếng Trung về thời gian và lịch làm việc
Deadline, lịch họp, kế hoạch tuần hay báo cáo tháng đều gắn liền với yếu tố thời gian. 54 từ vựng quan trọng trong chủ đề này giúp bạn theo sát tiến độ và sắp xếp công việc khoa học hơn.
STT | Từ vựng | Phiên âm | Dịch nghĩa |
1 | 时间 | /shíjiān/ | Thời gian |
2 | 现在 | /xiànzài/ | Bây giờ |
3 | 今天 | /jīntiān/ | Hôm nay |
4 | 明天 | /míngtiān/ | Ngày mai |
5 | 昨天 | /zuótiān/ | Hôm qua |
6 | 星期一 | /xīngqī yī/ | Thứ Hai |
7 | 星期二 | /xīngqī èr/ | Thứ Ba |
8 | 星期三 | /xīngqī sān/ | Thứ Tư |
9 | 星期四 | /xīngqī sì/ | Thứ Năm |
10 | 星期五 | /xīngqī wǔ/ | Thứ Sáu |
11 | 星期六 | /xīngqī liù/ | Thứ Bảy |
12 | 星期天 | /xīngqī tiān/ | Chủ Nhật |
13 | 上午 | /shàngwǔ/ | Buổi sáng |
14 | 中午 | /zhōngwǔ/ | Buổi trưa |
15 | 下午 | /xiàwǔ/ | Buổi chiều |
16 | 晚上 | /wǎnshang/ | Buổi tối |
17 | 早上 | /zǎoshang/ | Buổi sáng sớm |
18 | 点 | /diǎn/ | Giờ (điểm) |
19 | 分钟 | /fēnzhōng/ | Phút |
20 | 小时 | /xiǎoshí/ | Giờ (thời lượng) |
21 | 工作时间 | /gōngzuò shíjiān/ | Giờ làm việc |
22 | 上班时间 | /shàng bān shíjiān/ | Giờ đi làm |
23 | 下班时间 | /xià bān shíjiān/ | Giờ tan làm |
24 | 考勤 | /kǎoqín/ | Chấm công |
25 | 迟到 | /chídào/ | Muộn |
26 | 早退 | /zǎotuì/ | Về sớm |
27 | 加班 | /jiā bān/ | Tăng ca |
28 | 请假 | /qǐng jià/ | Xin nghỉ phép |
29 | 病假 | /bìng jià/ | Nghỉ ốm |
30 | 年假 | /nián jià/ | Nghỉ phép năm |
31 | 休假 | /xiū jià/ | Nghỉ phép |
32 | 行事历 | /xíngshìlì/ | Lịch làm việc (calendar) |
33 | 日程 | /rìchéng/ | Lịch trình |
34 | 会议时间 | /huìyì shíjiān/ | Thời gian họp |
35 | 截止日期 | /jiézhǐ rìqī/ | Hạn chót |
36 | 提前 | /tíqián/ | Sớm hơn |
37 | 准时 | /zhǔnshí/ | Đúng giờ |
38 | 推迟 | /tuīchí/ | Trì hoãn |
39 | 早班 | /zǎo bān/ | Ca sáng |
40 | 中班 | /zhōng bān/ | Ca chiều |
41 | 夜班 | /yè bān/ | Ca đêm |
42 | 轮班 | /lún bān/ | Luân phiên ca |
43 | 值班 | /zhí bān/ | Trực ban |
44 | 补班 | /bǔ bān/ | Làm bù |
45 | 出勤 | /chūqín/ | Đi làm (có mặt) |
46 | 缺勤 | /quēqín/ | Vắng mặt |
47 | 打卡 | /dǎ kǎ/ | Chấm công (quẹt thẻ) |
48 | 工时 | /gōngshí/ | Giờ công |
49 | 灵活时间 | /línghuó shíjiān/ | Giờ làm linh hoạt |
50 | 朝九晚五 | /zhāo jiǔ wǎn wǔ/ | Làm từ 9h sáng đến 5h chiều |
51 | 截止 | /jiézhǐ/ | Kết thúc (hạn) |
52 | 提醒 | /tíxǐng/ | Nhắc nhở |
53 | 日程表 | /rìchéng biǎo/ | Bảng lịch trình |
54 | 假期 | /jiàqī/ | Kỳ nghỉ |
TẢI NGAY PDF TỪ VỰNG THỜI GIAN & LỊCH LÀM VIỆC TẠI ĐÂY |
3.5. Từ vựng tiếng Trung về lương thưởng và nhân sự
Trao đổi về hợp đồng, chế độ đãi ngộ hay chính sách nội bộ đòi hỏi sự chính xác trong ngôn từ. 53 từ vựng chuyên dùng trong lĩnh vực nhân sự sẽ giúp bạn giao tiếp rõ ràng và chuyên nghiệp hơn khi bàn về quyền lợi và trách nhiệm.
STT | Từ vựng | Phiên âm | Dịch nghĩa |
1 | 工资 | /gōngzī/ | Lương (thường dùng nhất) |
2 | 薪水 | /xīnshuǐ/ | Tiền lương / Lương |
3 | 薪资 | /xīnzī/ | Lương bổng / Thu nhập |
4 | 基本工资 | /jīběn gōngzī/ | Lương cơ bản |
5 | 月薪 | /yuèxīn/ | Lương tháng |
6 | 年薪 | /niánxīn/ | Lương năm |
7 | 奖金 | /jiǎngjīn/ | Tiền thưởng / Bonus |
8 | 绩效奖金 | /jìxiào jiǎngjīn/ | Thưởng hiệu suất |
9 | 年终奖 | /niánzhōng jiǎng/ | Thưởng cuối năm |
10 | 加班费 | /jiābān fèi/ | Tiền tăng ca |
11 | 津贴 | /jīntiē/ | Phụ cấp / Trợ cấp |
12 | 补贴 | /bǔtiē/ | Trợ cấp / Bổ sung |
13 | 福利 | /fúlì/ | Phúc lợi |
14 | 五险一金 | /wǔ xiǎn yī jīn/ | Năm bảo hiểm một quỹ (bảo hiểm xã hội + quỹ nhà ở) |
15 | 社保 | /shèbǎo/ | Bảo hiểm xã hội |
16 | 养老保险 | /yǎnglǎo bǎoxiǎn/ | Bảo hiểm hưu trí |
17 | 医疗保险 | /yīliáo bǎoxiǎn/ | Bảo hiểm y tế |
18 | 失业保险 | /shīyè bǎoxiǎn/ | Bảo hiểm thất nghiệp |
19 | 公积金 | /gōngjījīn/ | Quỹ nhà ở |
20 | 试用期 | /shìyòng qī/ | Thời gian thử việc |
21 | 合同 | /hétong/ | Hợp đồng |
22 | 劳动合同 | /láodòng hétong/ | Hợp đồng lao động |
23 | 税前 | /shuì qián/ | Trước thuế |
24 | 税后 | /shuì hòu/ | Sau thuế |
25 | 扣除 | /kòuchú/ | Khấu trừ |
26 | 工资单 | /gōngzī dān/ | Bảng lương / Phiếu lương |
27 | 绩效 | /jìxiào/ | Hiệu suất / Đánh giá hiệu suất |
28 | 涨工资 | /zhǎng gōngzī/ | Tăng lương |
29 | 扣薪 | /kòu xīn/ | Khấu lương |
30 | 年假 | /nián jià/ | Nghỉ phép năm |
31 | 带薪假 | /dài xīn jià/ | Nghỉ phép có lương |
32 | 病假 | /bìng jià/ | Nghỉ ốm |
33 | 产假 | /chǎn jià/ | Nghỉ thai sản |
34 | 入职 | /rùzhí/ | Nhập việc / Vào làm |
35 | 离职 | /lízhí/ | Nghỉ việc |
36 | 辞职 | /cízhí/ | Từ chức |
37 | 跳槽 | /tiàocáo/ | Nhảy việc |
38 | 招聘 | /zhāopìn/ | Tuyển dụng |
39 | 面试 | /miànshì/ | Phỏng vấn |
40 | 劳动法 | /láodòng fǎ/ | Luật lao động |
41 | 待遇 | /dàiyù/ | Đãi ngộ / Điều kiện |
42 | 补偿 | /bǔcháng/ | Bồi thường |
43 | 解雇 | /jiěgù/ | Sa thải |
44 | 员工手册 | /yuángōng shǒucè/ | Sổ tay nhân viên |
45 | 人事 | /rénshì/ | Nhân sự (bộ phận) |
46 | 人力资源 | /rénlì zīyuán/ | Nhân lực / Nhân sự |
47 | 考核 | /kǎohé/ | Đánh giá / Kiểm tra |
48 | 晋升 | /jìnshēng/ | Thăng chức |
49 | 调岗 | /diàogǎng/ | Chuyển vị trí |
50 | 培训 | /péixùn/ | Đào tạo |
51 | 劳动争议 | /láodòng zhēngyì/ | Tranh chấp lao động |
52 | 劳动仲裁 | /láodòng zhòngcái/ | Trọng tài lao động |
53 | 最低工资 | /zuìdī gōngzī/ | Lương tối thiểu |
TẢI NGAY PDF TỪ VỰNG VỀ LƯƠNG THƯỞNG VÀ NHÂN SỰ TẠI ĐÂY |
3.6. Từ vựng tiếng Trung dùng để trao đổi công việc qua chat (WeChat, Zalo, email)
Trong môi trường làm việc hiện đại, trao đổi qua tin nhắn và email diễn ra liên tục. 54 từ vựng và cụm từ thông dụng trong nhóm này sẽ giúp bạn nhắn tin ngắn gọn, lịch sự và đúng chuẩn tác phong công sở.
STT | Từ vựng | Phiên âm | Dịch nghĩa |
1 | 收到 | /shōudào/ | Đã nhận |
2 | 好的 | /hǎo de/ | OK / Được rồi |
3 | 明白 | /míngbai/ | Hiểu rồi |
4 | 知道了 | /zhīdào le/ | Biết rồi / Đã rõ |
5 | 稍等 | /shāo děng/ | Chờ chút |
6 | 马上 | /mǎshàng/ | Ngay lập tức |
7 | 麻烦 | /máfan/ | Phiền / Làm phiền |
8 | 辛苦 | /xīnkǔ/ | Vất vả / Cảm ơn vất vả |
9 | 请问 | /qǐngwèn/ | Xin hỏi / Cho hỏi |
10 | 确认 | /quèrèn/ | Xác nhận |
11 | 已确认 | /yǐ quèrèn/ | Đã xác nhận |
12 | 附件 | /fùjiàn/ | File đính kèm |
13 | 发送 | /fāsòng/ | Gửi |
14 | 回复 | /huífù/ | Trả lời |
15 | 稍后回复 | /shāohòu huífù/ | Trả lời sau |
16 | 紧急 | /jǐnjí/ | Khẩn cấp |
17 | 优先 | /yōuxiān/ | Ưu tiên |
18 | 处理 | /chǔlǐ/ | Xử lý |
19 | 完成 | /wánchéng/ | Hoàn thành |
20 | 进度 | /jìndù/ | Tiến độ |
21 | 更新 | /gēngxīn/ | Cập nhật |
22 | 跟进 | /gēnjìn/ | Theo dõi |
23 | 反馈 | /fǎnkuì/ | Phản hồi |
24 | 问题 | /wèntí/ | Vấn đề |
25 | 没问题 | /méi wèntí/ | Không vấn đề |
26 | 谢谢 | /xièxie/ | Cảm ơn |
27 | 不客气 | /bù kèqi/ | Không có chi |
28 | 抱歉 | /bàoqiàn/ | Xin lỗi |
29 | 打扰 | /dǎrǎo/ | Làm phiền |
30 | 晚安 | /wǎn'ān/ | Chúc ngủ ngon (kết thúc chat tối) |
31 | 早安 | /zǎo'ān/ | Chào buổi sáng |
32 | 截图 | /jiétú/ | Chụp màn hình |
33 | 语音 | /yǔyīn/ | Tin nhắn thoại |
34 | 撤回 | /chèhuí/ | Thu hồi tin nhắn |
35 | 钉钉/企业微信 | /dīngdīng / qǐyè wēixìn/ | DingTalk / WeCom |
36 | 抄送 | /chāosòng/ | CC (carbon copy) |
37 | 主题 | /zhǔtí/ | Chủ đề (email) |
38 | 签名 | /qiānmíng/ | Chữ ký (signature) |
39 | 转发 | /zhuǎnfā/ | Chuyển tiếp |
40 | 存档 | /cún dàng/ | Lưu trữ |
41 | 提醒 | /tíxǐng/ | Nhắc nhở |
42 | 截止 | /jiézhǐ/ | Hạn chót |
43 | 尽快 | /jǐnkuài/ | Càng sớm càng tốt |
44 | 审批 | /shěnpī/ | Phê duyệt |
45 | 已审批 | /yǐ shěnpī/ | Đã phê duyệt |
46 | 驳回 | /bóhuí/ | Từ chối / Bác bỏ |
47 | 备注 | /bèizhù/ | Ghi chú |
48 | 草稿 | /cǎogǎo/ | Bản nháp |
49 | 修改 | /xiūgǎi/ | Sửa / Chỉnh sửa |
50 | 版本 | /bǎnběn/ | Phiên bản |
51 | 查收 | /chāshōu/ | Kiểm tra và nhận |
52 | 收到请回复 | /shōudào qǐng huífù/ | Nhận được thì trả lời |
53 | 群里说 | /qún lǐ shuō/ | Nói trong group |
54 | 私聊 | /sī liáo/ | Chat riêng |
TẢI NGAY PDF TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG DÙNG ĐỂ TRAO ĐỔI CÔNG VIỆC QUA CHAT (WECHAT, ZALO, EMAIL) TẠI ĐÂY |

Trọn bộ từ vựng tiếng Trung cho người đi làm văn phòng
4. 60 mẫu câu giao tiếp tiếng Trung phổ biến nhất cho người đi làm văn phòng
Dưới đây là trọn bộ mẫu câu giao tiếp tiếng Trung phổ biến nhất trong môi trường văn phòng, được hệ thống theo từng tình huống thực tế như chào hỏi, báo cáo công việc, xin phép, họp hành và trao đổi với cấp trên - giúp bạn áp dụng được ngay khi đi làm.
4.1. Chào hỏi & Giới thiệu bản thân / đồng nghiệp
Trong môi trường văn phòng, chào hỏi và giới thiệu bản thân đúng cách giúp bạn tạo ấn tượng chuyên nghiệp và dễ dàng hòa nhập. Dưới đây là 10 mẫu câu tiếng Trung phổ biến, dễ áp dụng trong công việc hằng ngày.
STT | Mẫu câu chữ Hán | Phiên âm | Dịch nghĩa |
1 | 早上好! | /zǎoshang hǎo/ | Chào buổi sáng! |
2 | 大家好! | /dàjiā hǎo/ | Chào mọi người! |
3 | 很高兴认识您。 | /hěn gāoxìng rènshi nín/ | Rất vui được gặp anh/chị. |
4 | 我是新来的同事。 | /wǒ shì xīn lái de tóngshì/ | Tôi là đồng nghiệp mới. |
5 | 我叫……,请多关照。 | /wǒ jiào…, qǐng duō guānzhào/ | Tôi tên là…, mong được giúp đỡ. |
6 | 这是我们的经理。 | /zhè shì wǒmen de jīnglǐ/ | Đây là quản lý của chúng tôi. |
7 | 他负责销售部门。 | /tā fùzé xiāoshòu bùmén/ | Anh ấy phụ trách phòng kinh doanh. |
8 | 请允许我介绍一下自己。 | /qǐng yǔnxǔ wǒ jièshào yíxià zìjǐ/ | Cho phép tôi giới thiệu bản thân. |
9 | 以后请多多指教。 | /yǐhòu qǐng duōduō zhǐjiào/ | Sau này mong được chỉ bảo thêm. |
10 | 很期待和大家合作。 | /hěn qīdài hé dàjiā hézuò/ | Rất mong được hợp tác cùng mọi người. |
4.2. Trong văn phòng & Hỏi thăm công việc hàng ngày (办公室日常)
Trong quá trình làm việc hằng ngày, bạn sẽ thường xuyên trao đổi với đồng nghiệp về tiến độ, nhiệm vụ và các vấn đề phát sinh. Dưới đây là 10 mẫu câu tiếng Trung phổ biến dùng trong giao tiếp văn phòng hằng ngày.
STT | Mẫu câu chữ Hán | Phiên âm | Dịch nghĩa |
1 | 今天工作忙吗? | /jīntiān gōngzuò máng ma/ | Hôm nay công việc có bận không? |
2 | 你在忙什么? | /nǐ zài máng shénme/ | Bạn đang bận làm gì vậy? |
3 | 需要我帮忙吗? | /xūyào wǒ bāngmáng ma/ | Bạn có cần tôi giúp không? |
4 | 这个文件做好了吗? | /zhège wénjiàn zuò hǎo le ma/ | Tài liệu này làm xong chưa? |
5 | 会议几点开始? | /huìyì jǐ diǎn kāishǐ/ | Cuộc họp bắt đầu lúc mấy giờ? |
6 | 你方便现在谈一下吗? | /nǐ fāngbiàn xiànzài tán yíxià ma/ | Bây giờ bạn có tiện trao đổi một chút không? |
7 | 我先处理这件事。 | /wǒ xiān chǔlǐ zhè jiàn shì/ | Tôi xử lý việc này trước. |
8 | 进度怎么样? | /jìndù zěnmeyàng/ | Tiến độ thế nào rồi? |
9 | 这个问题解决了吗? | /zhège wèntí jiějué le ma/ | Vấn đề này đã giải quyết chưa? |
10 | 下班后一起吃饭吗? | /xiàbān hòu yìqǐ chīfàn ma/ | Tan làm đi ăn cùng nhau không? |
4.3. Cuộc họp & Báo cáo (开会与汇报)
Trong các buổi họp và khi báo cáo công việc, việc sử dụng mẫu câu rõ ràng, chuyên nghiệp sẽ giúp bạn trình bày ý kiến mạch lạc và tạo thiện cảm với cấp trên, đồng nghiệp. Dưới đây là 10 mẫu câu thường dùng trong tình huống họp và báo cáo.
STT | Mẫu câu chữ Hán | Phiên âm | Dịch nghĩa |
1 | 会议现在开始。 | /huìyì xiànzài kāishǐ/ | Cuộc họp bắt đầu ngay bây giờ. |
2 | 今天我来汇报一下工作进度。 | /jīntiān wǒ lái huìbào yíxià gōngzuò jìndù/ | Hôm nay tôi xin báo cáo tiến độ công việc. |
3 | 这是本周的工作总结。 | /zhè shì běn zhōu de gōngzuò zǒngjié/ | Đây là tổng kết công việc tuần này. |
4 | 目前进展顺利。 | /mùqián jìnzhǎn shùnlì/ | Hiện tại tiến triển thuận lợi. |
5 | 还存在一些问题。 | /hái cúnzài yìxiē wèntí/ | Vẫn còn tồn tại một số vấn đề. |
6 | 接下来我们会继续跟进。 | /jiēxiàlái wǒmen huì jìxù gēnjìn/ | Tiếp theo chúng tôi sẽ tiếp tục theo dõi. |
7 | 请大家提出意见。 | /qǐng dàjiā tíchū yìjiàn/ | Mời mọi người đưa ra ý kiến. |
8 | 有什么问题吗? | /yǒu shénme wèntí ma/ | Có câu hỏi nào không? |
9 | 这个方案需要再讨论。 | /zhège fāng'àn xūyào zài tǎolùn/ | Phương án này cần thảo luận thêm. |
10 | 感谢大家的参与。 | /gǎnxiè dàjiā de cānyù/ | Cảm ơn mọi người đã tham gia. |
4.4. Xin nghỉ / Tăng ca / Công tác (请假 / 加班 / 出差)
Trong công việc, bạn sẽ có lúc cần xin nghỉ phép, đăng ký tăng ca hoặc đi công tác. Việc diễn đạt rõ ràng và lịch sự bằng tiếng Trung sẽ giúp trao đổi với cấp trên thuận lợi hơn. Dưới đây là 10 mẫu câu thường dùng trong các tình huống này.
STT | Mẫu câu chữ Hán | Phiên âm | Dịch nghĩa |
1 | 我想请一天假。 | /wǒ xiǎng qǐng yì tiān jià/ | Tôi muốn xin nghỉ một ngày. |
2 | 明天我需要请病假。 | /míngtiān wǒ xūyào qǐng bìng jià/ | Ngày mai tôi cần xin nghỉ ốm. |
3 | 我已经提交请假申请。 | /wǒ yǐjīng tíjiāo qǐngjià shēnqǐng/ | Tôi đã nộp đơn xin nghỉ phép. |
4 | 可以提前下班吗? | /kěyǐ tíqián xiàbān ma/ | Tôi có thể về sớm được không? |
5 | 今天需要加班。 | /jīntiān xūyào jiābān/ | Hôm nay cần tăng ca. |
6 | 我可以周末加班。 | /wǒ kěyǐ zhōumò jiābān/ | Tôi có thể tăng ca vào cuối tuần. |
7 | 下周我要出差。 | /xià zhōu wǒ yào chūchāi/ | Tuần sau tôi sẽ đi công tác. |
8 | 出差时间是三天。 | /chūchāi shíjiān shì sān tiān/ | Thời gian công tác là ba ngày. |
9 | 我会按时完成工作。 | /wǒ huì ànshí wánchéng gōngzuò/ | Tôi sẽ hoàn thành công việc đúng hạn. |
10 | 请您批准我的申请。 | /qǐng nín pīzhǔn wǒ de shēnqǐng/ | Mong anh/chị phê duyệt đơn của tôi. |
4.5. Giao tiếp với sếp & Khách hàng (与领导/客户沟通)
Khi trao đổi với cấp trên hoặc khách hàng, cách diễn đạt cần lịch sự, rõ ràng và chuyên nghiệp. Dưới đây là 10 mẫu câu thường dùng trong giao tiếp công việc.
STT | Mẫu câu chữ Hán | Phiên âm | Dịch nghĩa |
1 | 请问您现在方便吗? | /qǐngwèn nín xiànzài fāngbiàn ma/ | Xin hỏi bây giờ anh/chị có tiện không? |
2 | 关于这个项目,我想请教一下。 | /guānyú zhège xiàngmù, wǒ xiǎng qǐngjiào yíxià/ | Về dự án này, tôi muốn xin ý kiến. |
3 | 这是我们最新的方案。 | /zhè shì wǒmen zuìxīn de fāng'àn/ | Đây là phương án mới nhất của chúng tôi. |
4 | 请您过目。 | /qǐng nín guòmù/ | Kính mời anh/chị xem qua. |
5 | 如果有问题,请随时联系我。 | /rúguǒ yǒu wèntí, qǐng suíshí liánxì wǒ/ | Nếu có vấn đề, vui lòng liên hệ tôi bất cứ lúc nào. |
6 | 非常感谢您的支持。 | /fēicháng gǎnxiè nín de zhīchí/ | Rất cảm ơn sự hỗ trợ của anh/chị. |
7 | 我会尽快给您回复。 | /wǒ huì jǐnkuài gěi nín huífù/ | Tôi sẽ phản hồi anh/chị sớm nhất có thể. |
8 | 这个问题我们会认真处理。 | /zhège wèntí wǒmen huì rènzhēn chǔlǐ/ | Vấn đề này chúng tôi sẽ xử lý nghiêm túc. |
9 | 期待与您长期合作。 | /qīdài yǔ nín chángqī hézuò/ | Mong được hợp tác lâu dài với anh/chị. |
10 | 如有不便,敬请谅解。 | /rú yǒu bùbiàn, jìng qǐng liàngjiě/ | Nếu có bất tiện, kính mong thông cảm. |
4.6. Kết thúc ngày làm việc & Lời cảm ơn (下班与感谢)
Cuối ngày làm việc là lúc bạn tổng kết công việc và gửi lời cảm ơn tới đồng nghiệp, đối tác. Dưới đây là 10 mẫu câu dưới đây giúp bạn kết thúc ngày làm việc một cách lịch sự và chuyên nghiệp.
STT | Mẫu câu chữ Hán | Phiên âm | Dịch nghĩa |
1 | 今天辛苦了。 | /jīntiān xīnkǔ le/ | Hôm nay mọi người vất vả rồi. |
2 | 感谢大家今天的努力。 | /gǎnxiè dàjiā jīntiān de nǔlì/ | Cảm ơn mọi người vì sự cố gắng hôm nay. |
3 | 今天的工作到此为止。 | /jīntiān de gōngzuò dào cǐ wéi zhǐ/ | Công việc hôm nay kết thúc tại đây. |
4 | 我先下班了。 | /wǒ xiān xiàbān le/ | Tôi xin phép tan làm trước. |
5 | 明天见。 | /míngtiān jiàn/ | Hẹn gặp lại ngày mai. |
6 | 路上小心。 | /lùshàng xiǎoxīn/ | Đi đường cẩn thận nhé. |
7 | 早点休息。 | /zǎodiǎn xiūxi/ | Nghỉ ngơi sớm nhé. |
8 | 谢谢您的帮助。 | /xièxie nín de bāngzhù/ | Cảm ơn sự giúp đỡ của anh/chị. |
9 | 合作愉快。 | /hézuò yúkuài/ | Hợp tác vui vẻ. |
10 | 祝您晚上愉快。 | /zhù nín wǎnshang yúkuài/ | Chúc anh/chị buổi tối vui vẻ. |

Trọn bộ mẫu câu giao tiếp tiếng Trung phổ biến nhất cho người đi làm văn phòng
5. 16 mẫu hội thoại tiếng Trung cho người đi làm văn phòng thường gặp nhất
Để giao tiếp tự tin trong môi trường doanh nghiệp, bạn có thể bắt đầu với 16 mẫu hội thoại thực tế dưới đây, bám sát các tình huống thường gặp khi đi làm.
5.1. Mẫu hội thoại chào hỏi đồng nghiệp buổi sáng
Chào buổi sáng là cách mở đầu quen thuộc trong văn phòng Trung Quốc, giúp tạo không khí tích cực và thể hiện sự chuyên nghiệp.
Mẫu hội thoại 1: Chào hỏi cơ bản, thân thiện (phổ biến nhất)
Nhân vật | Mẫu câu chữ Hán | Phiên âm | Dịch Nghĩa |
A | 早上好,小李!今天来得真早啊! | /Zǎoshang hǎo, Xiǎo Lǐ! Jīntiān lái de zhēn zǎo a!/ | Chào buổi sáng, Tiểu Lý! Hôm nay đến sớm thật đấy! |
B | 早上好,小王!嗯,昨晚睡得好,早起精神好! | /Zǎoshang hǎo, Xiǎo Wáng! Èn, zuówǎn shuì de hǎo, zǎo qǐ jīngshén hǎo!/ | Chào buổi sáng, Tiểu Vương! Ừ, tối qua ngủ ngon nên sáng nay rất tỉnh táo! |
A | 哈哈,太棒了!今天也要加油哦! | /Hāhā, tài bàng le! Jīntiān yě yào jiāyóu o!/ | Haha, tuyệt quá! Hôm nay cũng cố lên nhé! |
B | 好的,一起加油! | /Hǎo de, yīqǐ jiāyóu!/ | Được thôi, cùng cố lên! |
Mẫu hội thoại 2: Chào hỏi kèm hỏi thăm (thân mật hơn)
Nhân vật | Mẫu câu chữ Hán | Phiên âm | Dịch Nghĩa |
A | 早啊,小张!今天天气不错,心情好吗? | /Zǎo a, Xiǎo Zhāng! Jīntiān tiānqì bùcuò, xīnqíng hǎo ma?/ | Chào buổi sáng, Tiểu Trương! Hôm nay thời tiết đẹp nhỉ, tâm trạng tốt không? |
B | 早,小陈!是啊,心情超级好!你呢? | /Zǎo, Xiǎo Chén! Shì a, xīnqíng chāojí hǎo! Nǐ ne?/ | Chào buổi sáng, Tiểu Trần! Ừ, tâm trạng siêu tốt! Còn bạn thì sao? |
A | 我也很好!来,一起喝杯咖啡开始新的一天吧! | /Wǒ yě hěn hǎo! Lái, yīqǐ hē bēi kāfēi kāishǐ xīn de yī tiān ba!/ | Mình cũng ổn lắm! Nào, cùng uống ly cà phê bắt đầu ngày mới nhé! |
B | 走起! | /Zǒu qǐ!/ | Đi thôi! |
Mẫu hội thoại 3: Chào nhanh khi đang bận
Nhân vật | Mẫu câu chữ Hán | Phiên âm | Dịch Nghĩa |
A | 早,小刘! | /Zǎo, Xiǎo Liú!/ | Chào buổi sáng, Tiểu Lưu! |
B | 早,小赵!今天忙吗? | /Zǎo, Xiǎo Zhào! Jīntiān máng ma?/ | Chào buổi sáng, Tiểu Triệu! Hôm nay bận không? |
A | 还好,先去开会了,待会儿聊! | /Hái hǎo, xiān qù kāi huì le, dāihuìr liáo!/ | Cũng ổn, mình đi họp trước, lát nói chuyện nhé! |
B | 好,加油! | /Hǎo, jiāyóu!/ | OK, cố lên! |
Các mẫu trên sử dụng ngôn ngữ đời thường, gần gũi nhưng vẫn lịch sự, phù hợp khi giao tiếp với đồng nghiệp cùng cấp hoặc đã quen thân. Khi chào cấp trên, nên thêm chức danh và dùng “您好” thay cho “早” để thể hiện sự tôn trọng. Ví dụ: 张经理,早上好! (Zhāng jīnglǐ, zǎoshang hǎo!)
5.2. Mẫu hội thoại trao đổi về tiến độ công việc
Trao đổi tiến độ công việc là tình huống hàng ngày trong văn phòng, giúp phối hợp đội nhóm, báo cáo kịp thời và giải quyết vấn đề sớm. Hội thoại cần rõ ràng, ngắn gọn, lịch sự để thể hiện trách nhiệm và chuyên nghiệp.
Mẫu hội thoại 1: Trao đổi tiến độ với đồng nghiệp (thân thiện, phối hợp)
Nhân vật | Mẫu câu chữ Hán | Phiên âm | Dịch Nghĩa |
A | 小李,这个报告的进度怎么样了? | /Xiǎo Lǐ, zhège bàogào de jìndù zěnmeyàng le?/ | Tiểu Lý, tiến độ báo cáo này thế nào rồi? |
B | 目前完成了70%,数据部分已经整理好,预计明天就能发给你。 | /Mùqián wánchéng le qīshí fēnzhī, shùjù bùfèn yǐjīng zhěnglǐ hǎo, yùjì míngtiān jiù néng fā gěi nǐ./ | Hiện tại hoàn thành 70%, phần dữ liệu đã sắp xếp xong, dự kiến mai gửi cho bạn. |
A | 很好!如果需要帮忙,尽管说哦。 | /Hěn hǎo! Rúguǒ xūyào bāngmáng, jǐnguǎn shuō o./ | Tốt lắm! Nếu cần giúp thì cứ nói nhé. |
B | 谢谢,暂时没问题,一有情况我马上告诉你。 | /Xièxie, zhànshí méi wèntí, yī yǒu qíngkuàng wǒ mǎshàng gàosu nǐ./ | Cảm ơn, tạm thời ổn, có gì tôi báo ngay. |
Mẫu hội thoại 2: Báo cáo tiến độ với sếp (lịch sự, chi tiết hơn)
Nhân vật | Mẫu câu chữ Hán | Phiên âm | Dịch Nghĩa |
A (nhân viên) | 经理,我来汇报一下项目进度。 | /Jīnglǐ, wǒ lái huìbào yīxià xiàngmù jìndù./ | Quản lý, em báo cáo tiến độ dự án ạ. |
B (sếp) | 嗯,说说看。 | /Èn, shuō shuō kàn./ | Ừ, nói đi. |
A | 目前进度顺利,已完成85%,测试部分还有点小问题,但预计周五前解决。 | /Mùqián jìndù shùnlì, yǐ wánchéng bāshíwǔ fēnzhī, cèshì bùfèn hái yǒu diǎn xiǎo wèntí, dàn yùjì zhōuwǔ qián jiějué./ | Hiện tại tiến độ suôn sẻ, hoàn thành 85%, phần test còn chút vấn đề nhỏ, nhưng dự kiến thứ Sáu giải quyết xong. |
B | 不错,有风险吗?需要我支持什么? | /Bùcuò, yǒu fēngxiǎn ma? Xūyào wǒ zhīchí shénme?/ | Tốt, có rủi ro không? Cần tôi hỗ trợ gì? |
A | 目前没有大风险,谢谢经理关心! | /Mùqián méiyǒu dà fēngxiǎn, xièxie jīnglǐ guānxīn!/ | Hiện tại không có rủi ro lớn, cảm ơn quản lý quan tâm! |
Mẫu hội thoại 3: Trao đổi khi có chậm trễ (thẳng thắn nhưng tích cực)
Nhân vật | Mẫu câu chữ Hán | Phiên âm | Dịch Nghĩa |
A | 小王,昨天说的任务进度如何? | /Xiǎo Wáng, zuótiān shuō de rènwù jìndù rúhé?/ | Tiểu Vương, nhiệm vụ hôm qua nói tiến độ thế nào? |
B | 有点落后,因为客户资料晚到一天,现在在加班赶。 | /Yǒu diǎn luòhòu, yīnwèi kèhù zīliào wǎn dào yī tiān, xiànzài zài jiā bān gǎn./ | Có chút chậm, vì tài liệu khách hàng đến muộn một ngày, giờ đang tăng ca đuổi. |
A | 明白了,需要我帮忙分担吗? | /Míngbai le, xūyào wǒ bāngmáng fēndān ma?/ | Hiểu rồi, cần mình giúp chia sẻ không? |
B | 谢谢,不用了,我争取明天中午前完成。 | /Xièxie, bùyòng le, wǒ zhēngqǔ míngtiān zhōngwǔ qián wánchéng./ | Cảm ơn, không cần đâu, mình cố gắng mai trưa xong. |
5.3. Mẫu hội thoại xin nghỉ phép
Xin nghỉ phép là tình huống thường gặp, cần nói rõ ràng, chân thành và thể hiện trách nhiệm (bàn giao công việc nếu cần) để giữ ấn tượng tốt với cấp trên.
Mẫu hội thoại 1: Xin nghỉ phép vì việc gia đình (phổ biến nhất)
Nhân vật | Mẫu câu chữ Hán | Phiên âm | Dịch Nghĩa |
A (nhân viên) | 经理,您好!我有点事想请一天假,可以吗? | /Jīnglǐ, nín hǎo! Wǒ yǒu diǎn shì xiǎng qǐng yī tiān jià, kěyǐ ma?/ | Quản lý ơi, chào anh/chị! Em có chút việc muốn xin nghỉ một ngày, được không ạ? |
B (sếp) | 什么事?什么时候? | /Shénme shì? Shénme shíhou?/ | Việc gì vậy? Khi nào? |
A | 是家里老人身体不舒服,我想明天请假一天。工作我已经提前安排好了。 | /Shì jiālǐ lǎorén shēntǐ bù shūfu, wǒ xiǎng míngtiān qǐng jià yī tiān. Gōngzuò wǒ yǐjīng tíqián ānpái hǎo le./ | Là ông bà nhà em không khỏe, em muốn xin nghỉ ngày mai một ngày. Công việc em đã sắp xếp trước rồi ạ. |
B | 好的,我批准了。注意身体,早点回来。 | /Hǎo de, wǒ pīzhǔn le. Zhùyì shēntǐ, zǎo diǎn huílái./ | Được rồi, anh/chị phê duyệt. Chú ý sức khỏe, quay lại sớm nhé. |
A | 谢谢经理! | /Xièxie jīnglǐ!/ | Cảm ơn quản lý ạ! |
Mẫu hội thoại 2: Xin nghỉ phép dài hơn (ví dụ 3 ngày, cần giải thích rõ)
Nhân vật | Mẫu câu chữ Hán | Phiên âm | Dịch Nghĩa |
A (nhân viên) | 经理,我想请三天假,因为要回老家办点事。这是我的请假申请。 | /Jīnglǐ, wǒ xiǎng qǐng sān tiān jià, yīnwèi yào huí lǎojiā bàn diǎn shì. Zhè shì wǒ de qǐngjià shēnqǐng./ | Quản lý ơi, em muốn xin nghỉ 3 ngày vì phải về quê làm việc. Đây là đơn xin nghỉ của em ạ. |
B (sếp) | 什么时候开始?工作交接好了吗? | /Shénme shíhou kāishǐ? Gōngzuò jiāojiē hǎo le ma?/ | Bắt đầu từ khi nào? Công việc bàn giao ổn chưa? |
A | 从下周一到周三。所有文件和任务我都整理好交给同事了。 | /Cóng xià zhōuyī dào zhōusān. Suǒyǒu wénjiàn hé rènwù wǒ dōu zhěnglǐ hǎo jiāogěi tóngshì le./ | Từ thứ Hai tuần sau đến thứ Tư. Tất cả file và nhiệm vụ em đã sắp xếp giao cho đồng nghiệp rồi ạ. |
B | 行,批准了。回来后记得跟进进度。 | /Xíng, pīzhǔn le. Huílái hòu jìde gēnjìn jìndù./ | Được, phê duyệt. Về rồi nhớ theo dõi tiến độ nhé. |
A | 谢谢经理!一定准时回来。 | /Xièxie jīnglǐ! Yīdìng zhǔnshí huílái./ | Cảm ơn quản lý! Em nhất định sẽ về đúng giờ ạ. |
5.4. Mẫu hội thoại nhờ đồng nghiệp hỗ trợ
Nhờ đồng nghiệp hỗ trợ là tình huống hàng ngày trong văn phòng, giúp công việc trôi chảy hơn. Cách nhờ cần lịch sự, rõ ràng lý do và cảm ơn chân thành để duy trì mối quan hệ tốt.
Mẫu hội thoại 1: Nhờ giúp xem/chỉnh sửa file (phổ biến nhất)
Nhân vật | Mẫu câu chữ Hán | Phiên âm | Dịch Nghĩa |
A | 小张,能帮我看一下这个报告吗?我总觉得哪里不对劲。 | /Xiǎo Zhāng, néng bāng wǒ kàn yīxià zhège bàogào ma? Wǒ zǒng juéde nǎlǐ bù duìjìn./ | Tiểu Trương, giúp mình xem báo cáo này được không? Mình cứ thấy chỗ nào đó không ổn. |
B | 当然可以,发给我看看。哪里觉得有问题? | /Dāngrán kěyǐ, fā gěi wǒ kànkan. Nǎlǐ juéde yǒu wèntí?/ | Đương nhiên được, gửi mình xem nào. Chỗ nào bạn thấy có vấn đề? |
A | 谢谢!就是数据那部分,我算了两次都不一样。 | /Xièxie! Jiù shì shùjù nà bùfèn, wǒ suàn le liǎng cì dōu bù yīyàng./ | Cảm ơn! Chính là phần dữ liệu, mình tính hai lần mà không khớp. |
B | 我看一下……哦,这里公式错了,改一下就对了。 | /Wǒ kàn yīxià… Ō, zhèlǐ gōngshì cuò le, gǎi yīxià jiù duì le./ | Để mình xem… À, công thức ở đây sai rồi, sửa cái này là đúng. |
Mẫu hội thoại 2: Nhờ hỗ trợ kỹ thuật (ví dụ phần mềm, máy in, hệ thống)
Nhân vật | Mẫu câu chữ Hán | Phiên âm | Dịch Nghĩa |
A | 小刘,你会用这个新系统吗?我卡在这里半天了。 | /Xiǎo Liú, nǐ huì yòng zhège xīn xìtǒng ma? Wǒ kǎ zài zhèlǐ bàntiān le./ | Tiểu Lưu, bạn biết dùng hệ thống mới này không? Mình bị kẹt ở đây nửa ngày rồi. |
B | 我试过几次,来,我教你。哪个步骤不会? | /Wǒ shì guò jǐ cì, lái, wǒ jiāo nǐ. Nǎ gè bùzhòu bù huì?/ | Mình thử vài lần rồi, đây, mình dạy bạn. Bước nào không biết? |
A | 太好了!就是上传文件那一步,一直显示错误。 | /Tài hǎo le! Jiù shì shàngchuán wénjiàn nà yī bù, yīzhí xiǎnshì cuòwù./ | Tuyệt quá! Chính là bước upload file, cứ báo lỗi mãi. |
B | 哦,这个要先选格式……好了,现在可以了。 | /Ō, zhège yào xiān xuǎn géshì… Hǎo le, xiànzài kěyǐ le./ | À, cái này phải chọn định dạng trước… Xong rồi, giờ được rồi đấy. |
A | 谢谢你救命啊!下次请你喝奶茶! | /Xièxie nǐ jiùmìng a! Xià cì qǐng nǐ hē nǎichá!/ | Cảm ơn bạn cứu mạng! Lần sau mình mời trà sữa nhé! |
5.5. Mẫu hội thoại mời họp nội bộ
Mời họp nội bộ cần nêu rõ thời gian, địa điểm (hoặc hình thức online), mục đích và yêu cầu chuẩn bị để mọi người sắp xếp kịp thời và tham gia hiệu quả.
Mẫu hội thoại 1: Mời họp nhóm qua chat WeChat (phổ biến nhất, nhanh gọn)
Nhân vật | Mẫu câu chữ Hán | Phiên âm | Dịch Nghĩa |
A (trưởng nhóm) | 大家注意!今天下午2点开内部会议,在3号会议室。 | /Dàjiā zhùyì! Jīntiān xiàwǔ liǎng diǎn kāi nèibù huìyì, zài 3 hào huìyì shì./ | Mọi người chú ý! Chiều nay 2 giờ họp nội bộ, tại phòng họp số 3. |
B (đồng nghiệp) | 好的,会议主题是什么?需要准备什么材料? | /Hǎo de, huìyì zhǔtí shì shénme? Xūyào zhǔnbèi shénme cáiliào?/ | OK, chủ đề họp là gì? Cần chuẩn bị tài liệu gì ạ? |
A | 主题是讨论下季度销售目标,大家带上本月数据和想法。线上也可以加入。 | /Zhǔtí shì tǎolùn xià jìdù xiāoshòu mùbiāo, dàjiā dài shàng běn yuè shùjù hé xiǎngfǎ. Xiànshàng yě kěyǐ jiārù./ | Chủ đề là thảo luận mục tiêu bán hàng quý sau, mọi người mang theo dữ liệu tháng này và ý kiến. Có thể join online. |
B | 明白,我会准时参加! | /Míngbai, wǒ huì zhǔnshí cānjiā!/ | Hiểu rồi, em sẽ tham gia đúng giờ! |
Mẫu hội thoại 2: Mời họp gấp (tình huống khẩn cấp, cần phản hồi nhanh)
Nhân vật | Mẫu câu chữ Hán | Phiên âm | Dịch Nghĩa |
A (trưởng nhóm) | 紧急通知:10分钟后(下午3:10)开短会,讨论客户反馈问题,大家速来会议室! | /Jǐnjí tōngzhī: Shí fēnzhōng hòu (xiàwǔ sān diǎn shí fēn) kāi duǎn huì, tǎolùn kèhù fǎnkuì wèntí, dàjiā sù lái huìyì shì!/ | Thông báo khẩn: 10 phút nữa (3:10 chiều) họp ngắn, thảo luận phản hồi khách hàng, mọi người đến phòng họp ngay! |
B (đồng nghiệp) | 收到!我在路上了,马上到。 | /Shōudào! Wǒ zài lù shàng le, mǎshàng dào./ | Đã nhận! Em đang trên đường, đến ngay đây. |
A | 好,大家带上笔记本或平板,线上也可以。 | /Hǎo, dàjiā dài shàng bǐjìběn huò píngbǎn, xiànshàng yě kěyǐ./ | Tốt, mọi người mang sổ tay hoặc máy tính bảng, online cũng được. |
B | OK! | /OK!/ | OK! |
5.6. Mẫu hội thoại báo cáo công việc với cấp trên
Báo cáo công việc với cấp trên cần ngắn gọn, tập trung vào kết quả, tiến độ, khó khăn (nếu có) và kế hoạch tiếp theo. Thể hiện sự chủ động và trách nhiệm sẽ tạo ấn tượng tốt.
Mẫu hội thoại 1: Báo cáo tiến độ hàng tuần (phổ biến nhất, qua chat hoặc nói trực tiếp)
Nhân vật | Mẫu câu chữ Hán | Phiên âm | Dịch Nghĩa |
A (nhân viên) | 经理,您好!这是本周的工作汇报。 | /Jīnglǐ, nín hǎo! Zhè shì běn zhōu de gōngzuò huìbào./ | Quản lý ơi, chào anh/chị! Đây là báo cáo công việc tuần này ạ. |
B (sếp) | 嗯,说吧。 | /Èn, shuō ba./ | Ừ, nói đi. |
A | 项目目前进度顺利,已完成90%。数据分析部分已结束,下一步是准备报告和演示。预计下周三前全部完成。没有大问题。 | /Xiàngmù mùqián jìndù shùnlì, yǐ wánchéng jiǔshí fēnzhī. Shùjù fēnxī bùfèn yǐ jiéshù, xià yī bù shì zhǔnbèi bàogào hé yǎnshì. Yùjì xià zhōusān qián quánbù wánchéng. Méiyǒu dà wèntí./ | Dự án hiện tiến độ suôn sẻ, đã hoàn thành 90%. Phần phân tích dữ liệu xong rồi, bước tiếp theo là chuẩn bị báo cáo và trình bày. Dự kiến trước thứ Tư tuần sau hoàn tất hết. Không có vấn đề lớn ạ. |
B | 做得不错。有什么需要我支持的吗? | /Zuò de bùcuò. Yǒu shénme xūyào wǒ zhīchí de ma?/ | Làm tốt lắm. Có cần anh/chị hỗ trợ gì không? |
A | 暂时没有,谢谢经理!如果有变化我会马上汇报。 | /Zhànshí méiyǒu, xièxie jīnglǐ! Rúguǒ yǒu biànhuà wǒ huì mǎshàng huìbào./ | Tạm thời chưa ạ, cảm ơn quản lý! Nếu có thay đổi em sẽ báo ngay. |
Mẫu hội thoại 3: Báo cáo ngắn gọn qua chat WeChat (khi sếp hỏi nhanh)
Nhân vật | Mẫu câu chữ Hán | Phiên âm | Dịch Nghĩa |
B (sếp) | 小王,今天任务完成情况? | /Xiǎo Wáng, jīntiān rènwù wánchéng qíngkuàng?/ | Tiểu Vương, tình hình hoàn thành nhiệm vụ hôm nay thế nào? |
A (nhân viên) | 经理,已完成95%,剩下5%是等待客户确认的部分。明天一早就能全部交。 | /Jīnglǐ, yǐ wánchéng jiǔshíwǔ fēnzhī, shèngxià wǔ fēnzhī shì děngdài kèhù quèrèn de bùfèn. Míngtiān yī zǎo jiù néng quánbù jiāo./ | Quản lý ơi, đã hoàn thành 95%, 5% còn lại chờ khách hàng xác nhận. Mai sáng sớm là giao hết ạ. |
B | OK,继续跟进客户回复。 | /OK, jìxù gēnjìn kèhù huífù./ | OK, tiếp tục theo dõi phản hồi khách hàng. |
A | 明白!有更新会第一时间汇报。 | /Míngbai! Yǒu gēngxīn huì dì yī shíjiān huìbào./ | Hiểu ạ! Có cập nhật em sẽ báo ngay. |
5.7. Mẫu hội thoại trao đổi với khách hàng
Trao đổi với khách hàng cần thể hiện sự chuyên nghiệp, tôn trọng và tập trung vào lợi ích của họ. Bắt đầu bằng lời chào lịch sự, lắng nghe nhu cầu, cung cấp thông tin rõ ràng và kết thúc bằng lời cảm ơn để duy trì mối quan hệ lâu dài.
Mẫu hội thoại 1: Trao đổi về tiến độ giao hàng (phổ biến nhất, qua điện thoại hoặc WeChat)
Nhân vật | Mẫu câu chữ Hán | Phiên âm | Dịch Nghĩa |
A (nhân viên) | 您好,刘先生!我是XX公司的张小姐,上次跟您确认的订单进展如何? | /Nín hǎo, Liú xiānsheng! Wǒ shì XX gōngsī de Zhāng xiǎojiě, shàngcì gēn nín quèrèn de dìngdān jìnzhǎn rúhé?/ | Xin chào ông Lưu! Em là cô Trương từ công ty XX, lần trước đã xác nhận đơn hàng với ông, tiến độ hiện tại thế nào ạ? |
B (khách hàng) | 你好!产品什么时候可以发货? | /Nǐ hǎo! Chǎnpǐn shénme shíhou kěyǐ fāhuò?/ | Xin chào! Sản phẩm khi nào giao hàng được? |
A | 我们预计下周二发货,已安排优先生产。物流信息会第一时间发给您。有什么其他需求吗? | /Wǒmen yùjì xià zhōu èr fāhuò, yǐ ānpái yōuxiān shēngchǎn. Wùliú xìnxī huì dì yī shíjiān fā gěi nín. Yǒu shénme qítā xūqiú ma?/ | Chúng em dự kiến thứ Ba tuần sau giao hàng, đã sắp xếp sản xuất ưu tiên. Thông tin vận chuyển sẽ gửi ông ngay khi có ạ. Ông có nhu cầu gì thêm không ạ? |
B | 好的,谢谢!如果能提前最好。 | /Hǎo de, xièxie! Rúguǒ néng tíqián zuì hǎo./ | Được rồi, cảm ơn! Nếu có thể giao sớm thì tốt nhất. |
A | 我们会尽力协调,谢谢您的理解和支持! | /Wǒmen huì jìnlì xiétiáo, xièxie nín de lǐjiě hé zhīchí!/ | Chúng em sẽ cố gắng phối hợp, cảm ơn ông đã thông cảm và ủng hộ ạ! |
Mẫu hội thoại 3: Xử lý khiếu nại nhanh (khách hàng không hài lòng về chất lượng)
Nhân vật | Mẫu câu chữ Hán | Phiên âm | Dịch Nghĩa |
A (nhân viên) | 您好,李女士!收到您的反馈了,非常抱歉给您带来不便。 | /Nín hǎo, Lǐ nǚshì! Shōudào nín de fǎnkuì le, fēicháng bàoqiàn gěi nín dàilái bùbiàn./ | Xin chào bà Lý! Em đã nhận phản hồi của bà, rất xin lỗi vì gây bất tiện cho bà ạ. |
B (khách hàng) | 产品质量有问题,颜色不对。 | /Chǎnpǐn zhìliàng yǒu wèntí, yánsè bù duì./ | Chất lượng sản phẩm có vấn đề, màu không đúng. |
A | 真的很抱歉!请您把照片发给我,我们会立即核实。如果确认是我们的责任,会免费更换或退款。您方便现在发吗? | /Zhēn de hěn bàoqiàn! Qǐng nín bǎ zhàopiàn fā gěi wǒ, wǒmen huì lìjí héshí. Rúguǒ quèrèn shì wǒmen de zérèn, huì miǎnfèi gēnghuàn huò tuìkuǎn. Nín fāngbiàn xiànzài fā ma?/ | Thật sự rất xin lỗi! Bà vui lòng gửi ảnh cho em, chúng em sẽ kiểm tra ngay. Nếu xác nhận lỗi từ phía chúng em, sẽ thay miễn phí hoặc hoàn tiền. Bà gửi ngay được không ạ? |
B | 好的,我现在发。 | /Hǎo de, wǒ xiànzài fā./ | Được, tôi gửi ngay đây. |
A | 谢谢您的配合!处理结果我们会在24小时内回复您。 | /Xièxie nín de pèihé! Chǔlǐ jiéguǒ wǒmen huì zài èrshísì xiǎoshí nèi huífù nín./ | Cảm ơn bà đã hợp tác! Kết quả xử lý chúng em sẽ phản hồi trong 24 giờ ạ. |

Trọn bộ mẫu hội thoại tiếng Trung cho người đi làm văn phòng thường gặp nhất
6. Cách học tiếng Trung hiệu quả cho người bận rộn
Người đi làm thường chỉ có khoảng 30 - 60 phút rảnh mỗi ngày vào buổi sáng sớm, giờ nghỉ trưa, buổi tối hoặc khi di chuyển. Vì vậy, cách học phù hợp nhất là tối ưu hiệu quả trong thời gian ngắn, tập trung vào giao tiếp thực tế và tích hợp việc học vào nhịp sống hằng ngày.
- Cách 1 - Học ngắn nhưng đều mỗi ngày: Thay vì học dồn, hãy dành 20 - 40 phút mỗi ngày và lặp lại thường xuyên để ghi nhớ tốt hơn. Chia nhỏ thời gian trong ngày sẽ giúp bạn duy trì lâu dài mà không bị quá tải.
- Cách 2 - Ưu tiên nghe & nói trong môi trường văn phòng: Bạn hãy tập trung vào các mẫu câu dùng ngay trong công việc như chào hỏi, họp, báo cáo, xin nghỉ. Luyện nghe và nói nhại theo thường xuyên sẽ giúp bạn tăng phản xạ và nói tự nhiên hơn.
- Cách 3 - Tích hợp tiếng Trung vào công việc: Bạn nên đưa tiếng Trung vào email, tin nhắn, ghi chú hoặc khi di chuyển để việc học diễn ra tự nhiên. Càng gắn với thực tế công việc, bạn càng nhớ lâu và dùng được ngay.
- Cách 4 - Tập trung vào nội dung rất ngắn & học thụ động: Mỗi ngày bạn nên học một lượng nhỏ từ vựng hoặc nghe nội dung ngắn theo chủ đề công việc. Những bước tiến nhỏ nhưng đều đặn sẽ tạo ra kết quả rõ rệt.
- Cách 5 - Tránh sai lầm phổ biến: Đừng học quá tải chữ Hán hay sa đà vào lý thuyết ngay từ đầu. Bạn cần ưu tiên phát âm, mẫu câu thực tế và duy trì thói quen học mỗi ngày.

Có 5 cách học tiếng Trung phổ biến dành cho người bận rộn
Học tiếng Trung cho người đi làm văn phòng sẽ hiệu quả hơn khi bạn có định hướng rõ ràng, tài liệu sát thực tế và lộ trình phù hợp với công việc của mình. Khi tập trung vào nội dung “thực chiến”, bạn không chỉ học để biết mà học để dùng được ngay. Bạn có thể tải trọn bộ tài liệu PDF kèm mẫu câu và từ vựng trong bài để bắt đầu áp dụng vào công việc ngay hôm nay.
- CÔNG TY CỔ PHẦN GD & ĐT Học Bá
- Mã số thuế: 0110883975
Tư vấn miễn phí









