Trọn bộ tài liệu tiếng Trung cho người đi làm công xưởng từ A - Z: Giao tiếp lưu loát chỉ sau 16 tuần
Việc không hiểu chính xác chỉ đạo của quản lý tại nhà máy dễ dẫn đến những sai sót kỹ thuật nghiêm trọng. Trang bị vốn tiếng trung cho người đi làm công xưởng sát thực tế là yêu cầu bắt buộc để tự bảo vệ mình. Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn nắm vững các thuật ngữ cốt lõi về máy móc, quy trình sản xuất và báo cáo ca làm. Đọc kỹ nội dung để đảm bảo mọi công việc diễn ra suôn sẻ!
1. 300+ Từ vựng tiếng Trung làm trong công xưởng thông dụng nhất
Để giao tiếp hiệu quả trong môi trường sản xuất, bạn cần nắm vững hệ thống từ vựng sát với thực tế công việc. Dưới đây là các chủ đề từ vựng quan trọng:
1.1. Từ vựng tên các công xưởng, nhà máy
Trong môi trường sản xuất, việc hiểu đúng tên gọi các khu vực và loại hình nhà máy giúp bạn xác định vị trí làm việc, trao đổi chính xác với quản lý và hạn chế nhầm lẫn khi tiếp nhận chỉ đạo. Dưới đây là các từ vựng phổ biến thường gặp trong công xưởng:
STT | Từ vựng | Phiên âm | Dịch nghĩa |
1 | 工厂 | /gōngchǎng/ | Công xưởng |
2 | 工厂车间 | /gōngchǎng chējiān/ | Xưởng sản xuất |
3 | 制造厂 | /zhìzào chǎng/ | Nhà máy sản xuất |
4 | 电子厂 | /diànzǐ chǎng/ | Nhà máy điện tử |
5 | 钢铁厂 | /gāngtiěchǎng/ | Nhà máy thép |
6 | 水泥厂 | /shuǐní chǎng/ | Nhà máy xi măng |
7 | 纱线厂 | /shā xiàn chǎng/ | Nhà máy sợi |
8 | 砖厂 | /zhuān chǎng/ | Nhà máy gạch |
9 | 服装厂 | /fúzhuāng chǎng/ | Nhà máy may mặc |
10 | 火力发电厂 | /huǒlì fādiàn chǎng/ | Nhà máy nhiệt điện |
11 | 水力发电厂 | /shuǐlì fādiàn chǎng/ | Nhà máy thủy điện |
12 | 五金厂 | /wǔjīn chǎng/ | Xưởng cơ khí |
13 | 塑料厂 | /sùliào chǎng/ | Xưởng nhựa |
14 | 鞋厂 | /xié chǎng/ | Xưởng giày |
15 | 服装厂 | /fúzhuāng chǎng/ | Xưởng may |
16 | 加工厂 | /jiāgōng chǎng/ | Xưởng gia công |
17 | 装配厂 | /zhuāngpèi chǎng/ | Xưởng lắp ráp |
18 | 包装厂 | /bāozhuāng chǎng/ | Xưởng đóng gói |
19 | 仓储中心 | /cāngchǔ zhōngxīn/ | Trung tâm kho |
20 | 生产线 | /shēngchǎn xiàn/ | Dây chuyền sản xuất |
21 | 代工厂 | /dàigōng chǎng/ | Nhà máy gia công |
22 | 工业区 | /gōngyè qū/ | Khu công nghiệp |
1.2. Từ vựng về chức vụ trong công xưởng, nhà máy
Việc hiểu đúng chức vụ, vai trò của từng vị trí giúp bạn giao tiếp chính xác, xưng hô phù hợp và tránh nhầm lẫn khi báo cáo công việc. Dưới đây là tổng hợp đầy đủ từ vựng chức danh phổ biến trong công xưởng và nhà máy.
STT | Từ vựng | Phiên âm | Dịch nghĩa |
1 | 老板 | /lǎobǎn/ | Ông chủ |
2 | 厂长 | /chǎngzhǎng/ | Giám đốc nhà máy |
3 | 副厂长 | /fù chǎngzhǎng/ | Phó giám đốc nhà máy |
4 | 经理 | /jīnglǐ/ | Quản lý / Giám đốc |
5 | 副经理 | /fù jīnglǐ/ | Phó quản lý |
6 | 主管 | /zhǔguǎn/ | Trưởng bộ phận |
7 | 处长 | /chùzhǎng/ | Trưởng phòng |
8 | 副处长 | /fù chùzhǎng/ | Phó phòng |
9 | 组长 | /zǔzhǎng/ | Tổ trưởng |
10 | 副组长 | /fù zǔzhǎng/ | Tổ phó |
11 | 线长 | /xiànzhǎng/ | Trưởng chuyền |
12 | 班长 | /bānzhǎng/ | Trưởng ca |
13 | 领班 | /lǐngbān/ | Trưởng nhóm |
14 | 助理 | /zhùlǐ/ | Trợ lý |
15 | 技术员 | /jìshùyuán/ | Kỹ thuật viên |
16 | 高级技术员 | /gāojí jìshùyuán/ | Kỹ thuật viên cao cấp |
17 | 助理技术员 | /zhùlǐ jìshùyuán/ | Trợ lý kỹ thuật |
18 | 工程师 | /gōngchéngshī/ | Kỹ sư |
19 | 高级工程师 | /gāojí gōngchéngshī/ | Kỹ sư cao cấp |
20 | 主任工程师 | /zhǔrèn gōngchéngshī/ | Kỹ sư trưởng |
21 | 系统工程师 | /xìtǒng gōngchéngshī/ | Kỹ sư hệ thống |
22 | 专案工程师 | /zhuānàn gōngchéngshī/ | Kỹ sư dự án |
23 | 策划工程师 | /cèhuà gōngchéngshī/ | Kỹ sư kế hoạch |
24 | 顾问工程师 | /gùwèn gōngchéngshī/ | Kỹ sư tư vấn |
25 | 管理员 | /guǎnlǐyuán/ | Nhân viên quản lý |
26 | 管理师 | /guǎnlǐshī/ | Chuyên viên quản lý |
27 | 专员 | /zhuānyuán/ | Chuyên viên |
28 | 操作员 | /cāozuòyuán/ | Nhân viên vận hành |
29 | 作业员 | /zuòyèyuán/ | Nhân viên tác nghiệp |
30 | 普工 | /pǔgōng/ | Công nhân phổ thông |
31 | 技工 | /jìgōng/ | Công nhân kỹ thuật |
32 | 工人 | /gōngrén/ | Công nhân |
33 | 临时工 | /línshí gōng/ | Công nhân thời vụ |
34 | 合同工 | /hétónggōng/ | Công nhân hợp đồng |
35 | 计件工 | /jìjiàn gōng/ | Công nhân tính lương theo sản phẩm |
36 | 维修工 | /wéixiū gōng/ | Công nhân sửa chữa |
37 | 学徒 | /xuétú/ | Người học việc |
38 | 检验工 | /jiǎnyàn gōng/ | Nhân viên kiểm phẩm |
39 | 质检员 | /zhìjiǎnyuán/ | Nhân viên kiểm tra chất lượng |
40 | 品质检验员 | /pǐnzhì jiǎnyànyuán/ | Nhân viên kiểm định chất lượng |
41 | 采购员 | /cǎigòuyuán/ | Nhân viên thu mua |
42 | 会计 | /kuàijì/ | Kế toán |
43 | 会计师 | /kuàijìshī/ | Kế toán trưởng |
44 | 出勤计时员 | /chūqín jìshíyuán/ | Nhân viên chấm công |
45 | 绘图员 | /huìtúyuán/ | Nhân viên vẽ kỹ thuật |
46 | 推销员 | /tuīxiāoyuán/ | Nhân viên bán hàng |
47 | 公关员 | /gōngguānyuán/ | Nhân viên quan hệ công chúng |
48 | 厂医 | /chǎngyī/ | Nhân viên y tế nhà máy |
49 | 食堂管理员 | /shítáng guǎnlǐyuán/ | Quản lý nhà ăn |
50 | 炊事员 | /chuīshìyuán/ | Nhân viên nhà bếp |
51 | 女工 | /nǚgōng/ | Nữ công nhân |
52 | 青工 | /qīnggōng/ | Công nhân trẻ |
53 | 老工人 | /lǎo gōngrén/ | Công nhân lâu năm |
54 | 企业管理人员 | /qǐyè guǎnlǐ rényuán/ | Nhân sự quản lý doanh nghiệp |
1.3. Từ vựng về chế độ và lương thưởng
Tổng hợp 30 từ vựng quan trọng trong tiếng Trung cho người đi làm công xưởng về chế độ và thu nhập. Khi làm việc, bạn cần hiểu rõ các thuật ngữ liên quan đến lương, thưởng, phụ cấp và chế độ đãi ngộ để trao đổi minh bạch với quản lý hoặc bộ phận nhân sự.
STT | Từ vựng | Phiên âm | Dịch nghĩa |
1 | 工资 | /gōngzī/ | Lương |
2 | 底薪 | /dǐxīn/ | Lương cơ bản |
3 | 月薪 | /yuèxīn/ | Lương tháng |
4 | 日薪 | /rìxīn/ | Lương ngày |
5 | 年工资 | /nián gōngzī/ | Lương năm |
6 | 周工资 | /zhōu gōngzī/ | Lương tuần |
7 | 计件工资 | /jìjiàn gōngzī/ | Lương theo sản phẩm |
8 | 全薪 | /quán xīn/ | Lương đầy đủ |
9 | 半薪 | /bàn xīn/ | Nửa lương |
10 | 加班 | /jiābān/ | Tăng ca |
11 | 加班费 | /jiābān fèi/ | Tiền tăng ca |
12 | 奖金 | /jiǎngjīn/ | Tiền thưởng |
13 | 全勤奖 | /quánqín jiǎng/ | Thưởng chuyên cần |
14 | 绩效奖 | /jìxiào jiǎng/ | Thưởng hiệu suất |
15 | 津贴 | /jīntiē/ | Phụ cấp |
16 | 夜班津贴 | /yè bān jīntiē/ | Phụ cấp ca đêm |
17 | 保健费 | /bǎojiànfèi/ | Trợ cấp sức khỏe |
18 | 工资制度 | /gōngzī zhìdù/ | Chế độ tiền lương |
19 | 奖金制度 | /jiǎngjīn zhìdù/ | Chế độ tiền thưởng |
20 | 工资标准 | /gōngzī biāozhǔn/ | Tiêu chuẩn lương |
21 | 工资级别 | /gōngzī jíbié/ | Bậc lương |
22 | 工资水平 | /gōngzī shuǐpíng/ | Mức lương |
23 | 工资差额 | /gōngzī chà’é/ | Chênh lệch lương |
24 | 工资基金 | /gōngzī jījīn/ | Quỹ lương |
25 | 工资名单 | /gōngzī míngdān/ | Danh sách lương |
26 | 发薪日 | /fā xīn rì/ | Ngày phát lương |
27 | 保险 | /bǎoxiǎn/ | Bảo hiểm |
28 | 社保 | /shèbǎo/ | Bảo hiểm xã hội |
29 | 劳动保险 | /láodòng bǎoxiǎn/ | Bảo hiểm lao động |
30 | 定额制度 | /dìng’é zhìdù/ | Chế độ định mức |
1.4. Từ vựng về phòng ban
Trong môi trường nhà máy và công xưởng, mỗi phòng ban đều đảm nhận một chức năng và nhiệm vụ riêng biệt nhằm đảm bảo quá trình sản xuất diễn ra hiệu quả và an toàn. Bạn cần nắm rõ tên gọi các phòng ban bằng tiếng Trung để thuận tiện khi giao tiếp và xử lý công việc.
STT | Từ vựng | Phiên âm | Dịch nghĩa |
1 | 生产部 | /shēngchǎn bù/ | Bộ phận sản xuất |
2 | 技术部 | /jìshù bù/ | Bộ phận kỹ thuật |
3 | 工程部 | /gōngchéng bù/ | Bộ phận kỹ sư |
4 | 品质部 | /pǐnzhì bù/ | Bộ phận chất lượng |
5 | 品管 | /pǐnguǎn/ | QC (quản lý chất lượng) |
6 | 仓库 | /cāngkù/ | Kho |
7 | 仓储部 | /cāngchǔ bù/ | Bộ phận kho |
8 | 人事部 | /rénshì bù/ | Phòng nhân sự |
9 | 行政部 | /xíngzhèng bù/ | Phòng hành chính |
10 | 财务部 | /cáiwù bù/ | Phòng kế toán |
11 | 采购部 | /cǎigòu bù/ | Phòng mua hàng |
12 | 计划部 | /jìhuà bù/ | Phòng kế hoạch |
13 | 物流部 | /wùliú bù/ | Phòng logistics |
14 | 维修部 | /wéixiū bù/ | Bộ phận bảo trì |
15 | 安全部 | /ānquán bù/ | Bộ phận an toàn |
16 | 工厂医务室 | /gōngchǎng yīwù shì/ | Trạm xá nhà máy |
17 | 党委办公室 | /dǎngwěi bàngōngshì/ | Văn phòng đảng ủy |
18 | 团委办公室 | /tuánwěi bàngōngshì/ | Văn phòng đoàn thanh niên |
19 | 厂长办公室 | /chǎngzhǎng bàngōngshì/ | Văn phòng giám đốc |
20 | 技术研究所 | /jìshù yánjiū suǒ/ | Viện nghiên cứu kỹ thuật |
21 | 车间 | /chējiān/ | Phân xưởng |
22 | 保卫科 | /bǎowèi kē/ | Phòng bảo vệ |
23 | 环保科 | /huánbǎo kē/ | Phòng bảo vệ môi trường |
24 | 工艺科 | /gōngyì kē/ | Phòng công nghệ |
25 | 政工科 | /zhènggōng kē/ | Phòng công tác chính trị |
26 | 供销科 | /gōngxiāo kē/ | Phòng cung tiêu |
27 | 会计室 | /kuàijì shì/ | Phòng kế toán |
28 | 人事科 | /rénshì kē/ | Phòng nhân sự |
29 | 生产科 | /shēngchǎn kē/ | Phòng sản xuất |
30 | 财务科 | /cáiwù kē/ | Phòng tài vụ |
31 | 设计科 | /shèjì kē/ | Phòng thiết kế |
32 | 组织科 | /zǔzhī kē/ | Phòng tổ chức |
33 | 运输科 | /yùnshū kē/ | Phòng vận tải |
1.5. Từ vựng về thiết bị và máy móc
Máy móc và thiết bị đóng vai trò quan trọng trong toàn bộ quá trình sản xuất và gia công sản phẩm. Tổng hợp 42 từ vựng dưới đây sẽ giúp bạn nắm rõ tên gọi các loại máy móc, linh kiện và bộ phận kỹ thuật bằng tiếng Trung để có thể vận hành, kiểm tra và xử lý sự cố một cách chính xác.
STT | Từ vựng | Phiên âm | Dịch nghĩa |
1 | 机器 | /jīqì/ | Máy móc |
2 | 设备 | /shèbèi/ | Thiết bị |
3 | 操作机器 | /cāozuò jīqì/ | Vận hành máy |
4 | 启动 | /qǐdòng/ | Khởi động |
5 | 停机 | /tíngjī/ | Dừng máy |
6 | 检查 | /jiǎnchá/ | Kiểm tra |
7 | 故障 | /gùzhàng/ | Lỗi, sự cố |
8 | 维修 | /wéixiū/ | Sửa chữa |
9 | 保养 | /bǎoyǎng/ | Bảo dưỡng |
10 | 开关 | /kāiguān/ | Công tắc |
11 | 电源 | /diànyuán/ | Nguồn điện |
12 | 工具 | /gōngjù/ | Dụng cụ |
13 | 零件 | /língjiàn/ | Linh kiện |
14 | 原料 | /yuánliào/ | Nguyên liệu |
15 | 成品 | /chéngpǐn/ | Thành phẩm |
16 | 锯床 | /jùchuáng/ | Máy cưa |
17 | 挖土机 | /wā tǔ jī/ | Máy đào đất |
18 | 测距仪 | /cè jù yí/ | Máy đo khoảng cách |
19 | 测音器 | /cè yīn qì/ | Máy đo độ ồn |
20 | 全站仪 | /quánzhànyí/ | Máy đo tọa độ |
21 | 电焊机 | /diànhàn jī/ | Máy hàn |
22 | 冲击电钻 | /chōngjī diàn zuān/ | Máy khoan bê tông |
23 | 气压缩机 | /qì yā suō jī/ | Máy nén khí |
24 | 推土机 | /tuī tǔ jī/ | Máy ủi |
25 | 铲石机 | /chǎn shí jī/ | Máy xúc đá |
26 | 打桩机 | /dǎ zhuāng jī/ | Máy đóng cọc |
27 | 分配阀 | /fēnpèi fá/ | Van phân phối |
28 | 增压器 | /zēng yā qì/ | Bộ tăng áp (turbo) |
29 | 止动盘 | /zhǐ dòng pán/ | Đĩa hãm |
30 | 精滤器 | /jīng lǜqì/ | Lọc tinh |
31 | 机油滤清器 | /jīyóu lǜ qīng qì/ | Lọc nhớt |
32 | 空滤器 | /kōng lǜqì/ | Lọc gió |
33 | 密封圈 | /mìfēng quān/ | Gioăng, phớt |
34 | 制动盘 | /zhì dòng pán/ | Đĩa phanh |
35 | 起动机 | /qǐdòng jī/ | Củ đề |
36 | 圆柱销 | /yuánzhù xiāo/ | Chốt định vị |
37 | 水泵组件 | /shuǐbèng zǔjiàn/ | Cụm bơm nước |
38 | 工作泵 | /gōngzuò bèng/ | Bơm nâng hạ |
39 | 齿轮泵 | /chǐlún bèng/ | Bơm bánh răng |
40 | 轴齿轮 | /zhóu chǐlún/ | Bánh răng trục |
41 | 飞轮齿圈 | /fēilún chǐquān/ | Vành răng bánh đà |
42 | 行星轮架 | /xíngxīng lún jià/ | Giá đỡ bánh răng hành tinh |
1.6. Từ vựng theo ngành sản xuất trong công xưởng
Mỗi lĩnh vực công xưởng sẽ sử dụng hệ thống máy móc, thiết bị và thuật ngữ chuyên ngành khác nhau. Bạn cần nắm rõ từ vựng theo từng lĩnh vực cụ thể để có thể giao tiếp chính xác và làm việc hiệu quả.
(1) Công xưởng điện tử
Công xưởng điện tử chuyên sản xuất, lắp ráp và sửa chữa các thiết bị điện - điện tử như linh kiện, máy móc gia dụng và thiết bị công nghệ. Tổng hợp 41 từ vựng cần ghi nhớ để tránh nhầm lẫn trong quá trình vận hành và sửa chữa.
STT | Từ vựng | Phiên âm | Dịch nghĩa |
1 | 电热炉 | /diàn rèlú/ | Bếp điện |
2 | 电磁炉 | /diàn cílú/ | Bếp điện từ |
3 | 充电器 | /chōngdiànqì/ | Cục sạc |
4 | 电子手表 | /diànzǐ shǒubiǎo/ | Đồng hồ điện tử đeo tay |
5 | 电钻 | /diànzuàn/ | Khoan điện |
6 | 电子显微镜 | /diànzǐ xiǎnwēijìng/ | Kính hiển vi điện tử |
7 | 零件 | /língjiàn/ | Linh kiện |
8 | 扬声器 | /yángshēngqì/ | Loa |
9 | 线路图 | /xiànlùtú/ | Sơ đồ mạch điện |
10 | 录音机 | /lùyīnjī/ | Máy ghi âm |
11 | 吸尘器 | /xīchénqì/ | Máy hút bụi |
12 | 电池 | /diànchí/ | Pin |
13 | 太阳能电池 | /tàiyángnéng diànchí/ | Pin năng lượng mặt trời |
14 | 电扇 | /diànshàn/ | Quạt điện |
15 | 电唱收音机 | /diànchàng shōuyīnjī/ | Radio |
16 | 耳机 | /ěrjī/ | Tai nghe |
17 | 电热水器 | /diàn rèshuǐqì/ | Bình nước nóng điện |
18 | 电脑游戏 | /diànnǎo yóuxì/ | Trò chơi điện tử |
19 | 电流表 | /diànliúbiǎo/ | Ampe kế |
20 | 放大器 | /fàngdàqì/ | Ampli |
21 | 电动牙刷 | /diàndòng yáshuā/ | Bàn chải đánh răng điện |
22 | 手持式电动冲铆机 | /shǒuchíshì diàndòng chōng mǎo jī/ | Máy tán đinh điện cầm tay |
23 | 电热板 | /diànrè bǎn/ | Bếp hâm điện |
24 | 电视摄像机 | /diànshì shèxiàngjī/ | Camera truyền hình |
25 | 电动咖啡磨 | /diàndòng kāfēi mó/ | Máy xay cà phê điện |
26 | 电锯 | /diànjù/ | Cưa máy |
27 | 插头 | /chātóu/ | Phích cắm |
28 | 插座 | /chāzuò/ | Ổ cắm |
29 | 开关 | /kāiguān/ | Công tắc |
30 | 电线 | /diànxiàn/ | Dây điện |
31 | 电视 | /diànshì/ | Tivi |
32 | 冰箱 | /bīngxiāng/ | Tủ lạnh |
33 | 电脑 | /diànnǎo/ | Máy tính |
34 | 电话 | /diànhuà/ | Điện thoại |
35 | 收音机 | /shōuyīnjī/ | Đài radio |
36 | 电笔 | /diànbǐ/ | Bút thử điện |
37 | 电工钳 | /diàngōng qián/ | Kìm điện |
38 | 熔断器 | /róngduàn qì/ | Cầu chì |
39 | 断路器 | /duànlù qì/ | Cầu dao |
40 | 涡轮泵 | /wōlún bèng/ | Bơm tua-bin |
41 | 发电机 | /fādiàn jī/ | Máy phát điện |
42 | 电路板 | /diànlù bǎn/ | Bảng mạch |
43 | 芯片 | /xīnpiàn/ | Chip |
44 | 万用表 | /wànyòngbiǎo/ | Đồng hồ vạn năng |
45 | 保险丝 | /bǎoxiǎnsī/ | Cầu chì |
(2) Công xưởng giày
Công xưởng giày chuyên sản xuất, gia công và hoàn thiện các loại giày dép với nhiều mẫu mã và chất liệu khác nhau. Dưới đây là danh sách từ vựng liên quan đến nguyên vật liệu, bộ phận của giày, máy móc và chứng từ sản xuất để đảm bảo quá trình làm việc diễn ra chính xác và hiệu quả.
STT | Từ vựng | Phiên âm | Dịch nghĩa |
1 | 制鞋业 | /Zhì xié yè/ | Ngành sản xuất giày |
2 | 制鞋工人 | /Zhì xié gōngrén/ | Công nhân sản xuất giày |
3 | 补鞋匠 | /Bǔ xiéjiàng/ | Thợ sửa giày |
4 | 热熔胶机 | /Rè róng jiāo jī/ | Máy keo nóng chảy |
5 | 鞋油 | /Xiéyóu/ | Xi đánh giày |
6 | 鞋的尺码 | /Xié de chǐmǎ/ | Cỡ giày |
7 | 鞋楦 | /Xié xuàn/ | Khuôn giày |
8 | 鞋带 | /Xié dài/ | Dây giày |
9 | 鞋底 | /Xiédǐ/ | Đế giày |
10 | 鞋样 | /Xié yàng/ | Mẫu giày |
11 | 鞋面 | /Xié miàn/ | Mặt giày |
12 | 鞋垫 | /Xiédiàn/ | Lót giày |
13 | 鞋口 | /Xié kǒu/ | Miệng giày |
14 | 鞋尖 | /Xié jiān/ | Mũi giày |
15 | 鞋帮 | /Xiébāng/ | Thân giày |
16 | 鞋里 | /Xié lǐ/ | Lớp lót trong giày |
17 | 凉鞋 | /Liángxié/ | Dép |
18 | 拖鞋 | /Tuōxié/ | Dép lê |
19 | 平底拖鞋 | /Píngdǐ tuōxié/ | Dép lê đế bằng |
20 | 泡沫塑料拖鞋 | /Pàomò sùliào tuōxié/ | Dép nhựa xốp |
21 | 露跟女鞋 | /Lù gēn nǚ xié/ | Dép quai hậu nữ |
22 | 鞋子 | /Xiézi/ | Giày |
23 | 高跟鞋 | /Gāogēnxié/ | Giày cao gót |
24 | 皮鞋 | /Píxié/ | Giày da |
25 | 羊皮鞋 | /Yáng píxié/ | Giày da cừu |
26 | 模压胶底皮鞋 | /Móyā jiāo dǐ píxié/ | Giày da đế cao su đúc |
27 | 帆布胶底鞋 | /Fānbù jiāo dǐ xié/ | Giày vải đế cao su |
28 | 底跟鞋 | /Dǐ gēn xié/ | Giày đế thấp |
29 | 沙地鞋 | /Shā dì xié/ | Giày đi cát |
30 | 钉鞋 | /Dīngxié/ | Giày đinh |
31 | 婴儿软鞋 | /Yīng’ér ruǎn xié/ | Giày mềm trẻ sơ sinh |
32 | 男鞋 | /Nán xié/ | Giày nam |
33 | 女鞋 | /Nǚ xié/ | Giày nữ |
34 | 扣带鞋 | /Kòu dài xié/ | Giày có quai |
35 | 运动鞋 | /Yùndòng xié/ | Giày thể thao |
36 | 童鞋 | /Tóngxié/ | Giày trẻ em |
37 | 布鞋 | /Bùxié/ | Giày vải |
38 | 无带便鞋 | /Wú dài biànxié/ | Giày lười |
39 | 鞋跟 | /Xié gēn/ | Gót giày |
40 | 叠层鞋跟 | /Dié céng xié gēn/ | Gót giày nhiều lớp |
41 | 木屐 | /Mùjī/ | Guốc gỗ |
42 | 靴 | /Xuē/ | Ủng |
43 | 长统靴 | /Cháng tǒng xuē/ | Ủng cao cổ |
44 | 短统靴 | /Duǎn tǒng xuē/ | Ủng ngắn cổ |
45 | 皮靴 | /Pí xuē/ | Ủng da |
46 | 雨靴 | /Yǔxuē/ | Ủng đi mưa |
47 | 马靴 | /Mǎxuē/ | Ủng cưỡi ngựa |
(3) Công xưởng may mặc
Công xưởng may mặc chuyên sản xuất quần áo, phụ kiện thời trang và các sản phẩm dệt may khác. Bạn cần nắm vững từ vựng liên quan đến máy móc may, linh kiện thiết bị và các bộ phận của trang phục để có thể thao tác chính xác và phối hợp hiệu quả trong quá trình sản xuất.
STT | Từ vựng | Phiên âm | Dịch nghĩa |
1 | 裁剪 | /cáijiǎn/ | Cắt vải |
2 | 缝制 | /féngzhì/ | May sản phẩm |
3 | 整烫 | /zhěngtàng/ | Là, ủi hoàn thiện |
4 | 熨烫 | /yùntàng/ | Ủi |
5 | 打样 | /dǎyàng/ | May mẫu |
6 | 衣领 | /yīlǐng/ | Cổ áo |
7 | 袖口 | /xiùkǒu/ | Cửa tay áo |
8 | 下摆 | /xiàbǎi/ | Gấu áo |
9 | 拉链 | /lāliàn/ | Khóa kéo |
10 | 纽扣 | /niǔkòu/ | Cúc áo |
11 | 松紧带 | /sōngjǐndài/ | Thun co giãn |
12 | 里布 | /lǐbù/ | Vải lót |
13 | 面料 | /miànliào/ | Vải chính |
14 | 辅料 | /fǔliào/ | Phụ liệu |
15 | 标签 | /biāoqiān/ | Nhãn mác |
16 | 平缝机 | /píngféng jī/ | Máy may 1 kim |
17 | 包缝机 | /bāoféng jī/ | Máy vắt sổ |
18 | 双针机 | /shuāng zhēn jī/ | Máy 2 kim |
19 | 裁布机 | /cáibù jī/ | Máy cắt vải |
20 | 烫台 | /tàng tái/ | Bàn ủi |
21 | 蒸汽锅炉 | /zhēngqì guōlú/ | Nồi hơi nước |
22 | 空压机 | /kōng yā jī/ | Máy nén khí |
23 | 自动裁床 | /zìdòng cáichuáng/ | Bàn cắt tự động |
24 | 验布机 | /yànbù jī/ | Máy kiểm vải |
25 | 粘合机 | /zhān hé jī/ | Máy ép keo |
26 | 车缝工 | /chēféng gōng/ | Công nhân may |
27 | 裁剪工 | /cáijiǎn gōng/ | Công nhân cắt |
28 | 打版师 | /dǎbǎn shī/ | Thợ thiết kế rập |
29 | 样衣工 | /yàngyī gōng/ | Thợ may mẫu |
TẢI NGAY PDF KÈM AUDIO BỘ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHO NGƯỜI LÀM TRONG CÔNG XƯỞNG |
.png)
2. Lộ trình học tiếng Trung cho người đi làm công xưởng
Lộ trình tiếng trung cho người đi làm công xưởng dưới đây được xây dựng trong 16 tuần, chia thành 3 giai đoạn theo mức độ ứng dụng thực tế tại nhà máy.
Đối tượng phù hợp: người làm toàn thời gian, học 30 - 45 phút mỗi ngày và tổng ôn 60 phút mỗi tuần.
Yêu cầu đầu vào: không cần nền tảng, nhưng cần kỷ luật đều và luyện nghe nói song song ngay từ đầu.
Bảng lộ trình học chi tiết:
Giai đoạn | Thời gian học | Nội dung cần học | Mục tiêu cần đạt được |
Giai đoạn 1: Sống sót trong xưởng | - Tổng thời gian: 4 tuần (Tuần 1 - 4). - Thời gian học mỗi ngày: 30 - 45 phút (có thể chia làm 2 lần). Mỗi tuần có một buổi tổng ôn tập 60 phút. (Lưu ý: Dành 10 - 15 phút/ngày cho phát âm và nghe nền). | - Phát âm & Nghe nền: Hệ thống Pinyin, 4 thanh điệu, các cặp âm dễ nhầm lẫn. - Từ vựng (100 - 200 từ cốt lõi): Nhân sự, vị trí làm việc, thời gian, số lượng, dụng cụ, máy móc, vật tư, lỗi cơ bản, kích thước, màu sắc. - Mẫu câu: Câu mệnh lệnh, yêu cầu và phản hồi xác nhận (Ví dụ: "Lấy giúp tôi...", "Tôi hiểu rồi", "Chậm lại một chút"). - Kỹ năng nghe: Nghe đoạn ngắn 5 - 20 giây, luyện lặp lại (shadowing), làm quen với môi trường có tạp âm. | Nghe hiểu mệnh lệnh đơn giản và phản hồi chính xác trong tình huống quen thuộc. Có khả năng tiếp nhận công việc, thực hiện chỉ đạo cơ bản và đặt câu hỏi khi chưa rõ nội dung. |
Giai đoạn 2: Làm việc trơn tru, xử lý lỗi | - Tổng thời gian: 6 tuần (Tuần 5 - 10). - Thời gian học mỗi ngày: 30 - 45 phút, kèm 1 buổi tổng ôn 60 phút mỗi tuần. | - Từ vựng theo quy trình sản xuất: Bắt đầu, tạm dừng, kiểm tra, đóng gói, bàn giao ca, thông số kỹ thuật. - Từ vựng báo lỗi: Thiếu hụt, sai lệch, hỏng máy, lỗi kích thước, lỗi màu sắc. - Mẫu câu xác nhận và báo cáo: Hỏi thông số, xác nhận tiêu chuẩn, mô tả sự cố. (Ví dụ: "Cái này đúng size không?", "Thiếu 2 cái", "Hàng bị lỗi"). - Kỹ năng nghe: Nghe hội thoại 30 - 60 giây, tập trung vào từ khóa quan trọng. - Kỹ năng viết: Soạn tin nhắn công việc ngắn gọn trên WeChat để báo lỗi, xin nghỉ, đổi ca. | Giao tiếp bằng câu hoàn chỉnh trong môi trường sản xuất. Chủ động báo lỗi, xác nhận quy trình và trao đổi thông tin kỹ thuật cơ bản. Không còn phụ thuộc hoàn toàn vào chỉ đạo một chiều. |
Giai đoạn 3: Giữ việc, hướng đến tổ trưởng | - Tổng thời gian: 6 tuần (Tuần 11 - 16). - Thời gian học mỗi ngày: 30 - 45 phút, kèm 1 buổi tổng ôn 60 phút mỗi tuần. | - Từ và cụm từ về chất lượng & tiêu chuẩn: "Đạt/không đạt", "lỗi nhẹ/nặng", "tỉ lệ lỗi", "kiểm hàng 100%". - Giao tiếp phối hợp: Trình bày nguyên nhân, đề xuất giải pháp, nhờ hỗ trợ, trao đổi thời hạn hoàn thành. - Kỹ năng nghe nâng cao: Nghe đoạn dài 2 - 3 phút liên quan đến quy định, an toàn lao động và quy trình sản xuất. | Giao tiếp mạch lạc, rõ ràng trong trao đổi công việc. Hiểu quy định và tham gia trao đổi ngắn về chất lượng sản phẩm. Đạt nền tảng ổn định để phát triển lên vị trí tổ trưởng hoặc tiếp tục ôn luyện thi HSK nếu cần. |
.png)
3. 60+ Mẫu câu tiếng Trung cho người đi làm công xưởng
Trong quá trình làm việc, bạn không chỉ cần nắm vững từ vựng chuyên ngành mà còn phải sử dụng thành thạo các mẫu câu giao tiếp hằng ngày. Những câu nói đơn giản nhưng đúng ngữ cảnh sẽ giúp quá trình trao đổi công việc diễn ra rõ ràng, hạn chế sai sót và nâng cao hiệu quả làm việc.
3.1. Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung cơ bản trong công xưởng
Những mẫu câu dưới đây thường được sử dụng khi chào hỏi, hỏi công việc, xin hỗ trợ hoặc báo tình trạng sản xuất.
STT | Mẫu câu tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
1 | 你也在这里过夜吗? | /Nǐ yě zài zhèlǐ guòyè ma?/ | Bạn cũng làm ca đêm à? |
2 | 你一天工作多少小时? | /Nǐ yītiān gōngzuò duōshǎo xiǎoshí?/ | Mỗi ngày bạn làm bao nhiêu tiếng? |
3 | 你什么时候开始工作? | /Nǐ shénme shíhòu kāishǐ gōngzuò?/ | Khi nào bạn bắt đầu làm việc? |
4 | 我要做什么工作? | /Wǒ yào zuò shénme gōngzuò?/ | Tôi sẽ làm công việc gì? |
5 | 我是新来的,不太清楚。 | /Wǒ shì xīn lái de, bù tài qīngchǔ./ | Tôi mới vào, chưa rõ lắm. |
6 | 我好累,我们休息一下吧。 | /Wǒ hǎo lèi, wǒmen xiūxí yīxià ba./ | Mệt quá, nghỉ một chút nhé. |
7 | 请帮我一下。 | /Qǐng bāng wǒ yīxià./ | Làm ơn giúp tôi với. |
8 | 我已经尽力了。 | /Wǒ yǐjīng jìnlì le./ | Tôi đã cố gắng hết sức rồi. |
9 | 我会努力学习的。 | /Wǒ huì nǔlì xuéxí de./ | Tôi sẽ cố gắng học hỏi. |
10 | 小心一点,很危险。 | /Xiǎoxīn yīdiǎn, hěn wéixiǎn./ | Cẩn thận, rất nguy hiểm. |
11 | 请遵守安全规定。 | /Qǐng zūnshǒu ānquán guīdìng./ | Vui lòng tuân thủ quy định an toàn. |
12 | 别忘了戴安全设备。 | /Bié wàng le dài ānquán shèbèi./ | Đừng quên đồ bảo hộ. |
13 | 这个怎么做?我不会。 | /Zhège zěnme zuò? Wǒ bú huì./ | Cái này làm sao? Tôi không biết. |
14 | 今天订单很多,要赶进度。 | /Jīntiān dìngdān hěn duō, yào gǎn jìndù./ | Hôm nay nhiều đơn, phải chạy tiến độ. |
3.2. Mẫu câu xin nghỉ phép bằng tiếng Trung
Dưới đây là các mẫu câu xin nghỉ phép lịch sự thường được sử dụng khi bạn cần nghỉ vì lý do sức khỏe hoặc việc cá nhân. Những mẫu câu này có cách diễn đạt rõ ràng, thể hiện sự tôn trọng đối với quản lý hoặc cấp trên.
STT | Mẫu câu tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
1 | 我想请病假,因为身体不舒服。 | /Wǒ xiǎng qǐng bìngjià, yīnwèi shēntǐ bù shūfu/ | Tôi muốn xin nghỉ ốm vì không khỏe. |
2 | 我今天发烧了,需要请一天假休息。 | /Wǒ jīntiān fāshāo le, xūyào qǐng yītiān jià xiūxí/ | Hôm nay tôi bị sốt, cần nghỉ một ngày để nghỉ ngơi. |
3 | 我身体不太舒服,想请半天假去看医生。 | /Wǒ shēntǐ bú tài shūfu, xiǎng qǐng bàntiān jià qù kàn yīshēng/ | Tôi không được khỏe lắm, muốn xin nghỉ nửa ngày đi khám. |
4 | 因为家里有急事,我想请两天事假。 | /Yīnwèi jiālǐ yǒu jíshì, wǒ xiǎng qǐng liǎng tiān shìjià/ | Vì gia đình có việc gấp, tôi xin nghỉ 2 ngày. |
5 | 我明天需要处理家里的事情,想请一天假。 | /Wǒ míngtiān xūyào chǔlǐ jiālǐ de shìqing, xiǎng qǐng yītiān jià/ | Ngày mai tôi cần giải quyết việc gia đình, xin nghỉ 1 ngày. |
6 | 如果可以的话,我想下周请三天假。 | /Rúguǒ kěyǐ dehuà, wǒ xiǎng xià zhōu qǐng sān tiān jià/ | Nếu được, tôi muốn xin nghỉ 3 ngày vào tuần sau. |
7 | 我已经提交了请假申请,请您批准。 | /Wǒ yǐjīng tíjiāo le qǐngjià shēnqǐng, qǐng nín pīzhǔn/ | Tôi đã nộp đơn xin nghỉ, mong anh/chị phê duyệt. |
8 | 我可以请假吗? | /Wǒ kěyǐ qǐngjià ma?/ | Tôi xin nghỉ được không? |
3.3. Mẫu câu xin đến muộn trong công xưởng
Trong môi trường lao động, bạn cần thông báo sớm nếu có khả năng đến muộn để quản lý sắp xếp công việc phù hợp. Khi xin đến muộn, bạn nên trình bày rõ lý do, thời gian dự kiến và thể hiện thái độ lịch sự. Dưới đây là các mẫu câu thường dùng trong nhiều tình huống khác nhau.
STT | Mẫu câu tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
1 | 老板,我今天会晚到三十分钟。 | /Lǎobǎn, wǒ jīntiān huì wǎn dào sānshí fēnzhōng/ | Sếp ơi, hôm nay tôi sẽ đến muộn 30 phút. |
2 | 请允许我晚到一个小时,可以吗? | /Qǐng yǔnxǔ wǒ wǎn dào yí gè xiǎoshí, kěyǐ ma/ | Cho tôi đến muộn 1 tiếng được không? |
3 | 我现在有点事情,可能会迟到。 | /Wǒ xiànzài yǒudiǎn shìqing, kěnéng huì chídào/ | Tôi có việc nên có thể đến muộn. |
4 | 我可能迟到半小时,请见谅。 | /Wǒ kěnéng chídào bàn xiǎoshí, qǐng jiànliàng/ | Tôi có thể trễ 30 phút, mong thông cảm. |
5 | 主管,我晚点来可以吗? | /Zhǔguǎn, wǒ wǎndiǎn lái kěyǐ ma/ | Quản lý ơi, tôi đến muộn một chút được không? |
6 | 路上堵车,我会晚一点到。 | /Lùshàng dǔchē, wǒ huì wǎn yīdiǎn dào/ | Trên đường bị kẹt xe nên tôi sẽ đến muộn. |
7 | 今天早上身体不太舒服,我会晚一点到公司。 | /Jīntiān zǎoshang shēntǐ bú tài shūfu, wǒ huì wǎn yīdiǎn dào gōngsī/ | Sáng nay tôi không khỏe lắm nên sẽ đến muộn. |
8 | 孩子突然生病了,我处理好后马上过去。 | /Háizi tūrán shēngbìng le, wǒ chǔlǐ hǎo hòu mǎshàng guòqù/ | Con tôi đột nhiên bị bệnh, tôi xử lý xong sẽ đến ngay. |
9 | 公交车延误了,我可能会迟到十分钟。 | /Gōngjiāochē yánwù le, wǒ kěnéng huì chídào shí fēnzhōng/ | Xe buýt bị trễ nên tôi có thể đến muộn 10 phút. |
10 | 家里临时有点急事,我会尽快赶到工厂。 | /Jiālǐ línshí yǒudiǎn jíshì, wǒ huì jǐnkuài gǎndào gōngchǎng/ | Gia đình có việc gấp, tôi sẽ cố gắng đến xưởng sớm nhất có thể. |
11 | 我已经在路上,大概十分钟后到。 | /Wǒ yǐjīng zài lùshàng, dàgài shí fēnzhōng hòu dào/ | Tôi đang trên đường, khoảng 10 phút nữa sẽ đến. |
3.4. Mẫu câu xử lý sự cố và báo hỏng máy móc
Khi máy móc gặp sự cố, bạn cần báo cáo kịp thời và mô tả rõ tình trạng để bộ phận kỹ thuật xử lý nhanh chóng. 8 mẫu câu thường dùng dưới đây sẽ giúp bạn trình bày đầy đủ nguyên nhân, hiện tượng và mức độ ảnh hưởng của sự cố.
STT | Mẫu câu tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
1 | 这台机器突然停止运转了。 | /Zhè tái jīqì tūrán tíngzhǐ yùnzhuàn le/ | Máy này đột nhiên ngừng hoạt động. |
2 | 设备出现异常声音。 | /Shèbèi chūxiàn yìcháng shēngyīn/ | Thiết bị phát ra tiếng bất thường. |
3 | 操作系统显示错误代码。 | /Cāozuò xìtǒng xiǎnshì cuòwù dàimǎ/ | Hệ thống hiển thị mã lỗi. |
4 | 生产线因为故障暂停了。 | /Shēngchǎn xiàn yīnwèi gùzhàng zàntíng le/ | Dây chuyền đã tạm dừng vì sự cố. |
5 | 电源无法正常启动。 | /Diànyuán wúfǎ zhèngcháng qǐdòng/ | Nguồn điện không thể khởi động bình thường. |
6 | 机器温度过高,需要检查。 | /Jīqì wēndù guò gāo, xūyào jiǎnchá/ | Nhiệt độ máy quá cao, cần kiểm tra. |
7 | 请维修人员尽快过来处理。 | /Qǐng wéixiū rényuán jǐnkuài guòlái chǔlǐ/ | Vui lòng cử nhân viên kỹ thuật đến xử lý sớm. |
8 | 我已经按照流程关闭设备。 | /Wǒ yǐjīng ànzhào liúchéng guānbì shèbèi/ | Tôi đã tắt thiết bị theo đúng quy trình. |
3.5. Mẫu câu kiểm tra chất lượng và báo cáo sản phẩm
Trong quá trình sản xuất, việc kiểm tra chất lượng sản phẩm là bước quan trọng nhằm đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật. Bạn cần nắm được các mẫu câu báo cáo chính xác tình trạng sản phẩm để tránh lỗi hàng loạt.
STT | Mẫu câu tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
1 | 这批产品已经完成质量检查。 | /Zhè pī chǎnpǐn yǐjīng wánchéng zhìliàng jiǎnchá/ | Lô sản phẩm này đã được kiểm tra chất lượng. |
2 | 有几个产品尺寸不符合标准。 | /Yǒu jǐ gè chǎnpǐn chǐcùn bù fúhé biāozhǔn/ | Có vài sản phẩm không đúng kích thước tiêu chuẩn. |
3 | 外观检查没有发现明显问题。 | /Wàiguān jiǎnchá méiyǒu fāxiàn míngxiǎn wèntí/ | Kiểm tra ngoại quan không phát hiện vấn đề rõ ràng. |
4 | 不合格品已经单独存放。 | /Bù hégé pǐn yǐjīng dāndú cúnfàng/ | Hàng không đạt đã được để riêng. |
5 | 请确认检验报告。 | /Qǐng quèrèn jiǎnyàn bàogào/ | Vui lòng xác nhận báo cáo kiểm tra. |
6 | 本次合格率达到百分之九十八。 | /Běncì hégélǜ dádào bǎifēnzhī jiǔshíbā/ | Tỷ lệ đạt lần này là 98%. |
7 | 需要重新抽样检测。 | /Xūyào chóngxīn chōuyàng jiǎncè/ | Cần lấy mẫu kiểm tra lại. |
3.6. Mẫu câu phối hợp đồng nghiệp và bàn giao ca
Việc phối hợp giữa các công nhân và bàn giao ca rõ ràng sẽ giúp quá trình sản xuất không bị gián đoạn. 10 mẫu câu dưới đây sẽ giúp bạn trao đổi đầy đủ thông tin về tiến độ và tình trạng máy móc khi giao ca.
STT | Mẫu câu tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
1 | 这一班的生产任务已经按计划完成。 | /Zhè yì bān de shēngchǎn rènwu yǐjīng àn jìhuà wánchéng/ | Ca này đã hoàn thành nhiệm vụ sản xuất theo kế hoạch. |
2 | 目前机器运行情况比较稳定。 | /Mùqián jīqì yùnxíng qíngkuàng bǐjiào wěndìng/ | Hiện tại máy móc vận hành khá ổn định. |
3 | 这台设备刚刚调整过参数。 | /Zhè tái shèbèi gānggāng tiáozhěng guò cānshù/ | Thiết bị này vừa được điều chỉnh thông số. |
4 | 剩下的订单需要在今晚完成。 | /Shèngxià de dìngdān xūyào zài jīnwǎn wánchéng/ | Đơn hàng còn lại cần hoàn thành trong tối nay. |
5 | 原材料库存还够两个小时使用。 | /Yuáncáiliào kùncún hái gòu liǎng gè xiǎoshí shǐyòng/ | Nguyên liệu tồn kho còn đủ dùng trong hai giờ. |
6 | 这里有一份交接记录,请你查看。 | /Zhèlǐ yǒu yí fèn jiāojiē jìlù, qǐng nǐ chákàn/ | Đây là biên bản bàn giao, bạn vui lòng xem qua. |
7 | 如果出现异常情况,请立即通知主管。 | /Rúguǒ chūxiàn yìcháng qíngkuàng, qǐng lìjí tōngzhī zhǔguǎn/ | Nếu có tình huống bất thường, hãy báo ngay cho quản lý. |
8 | 下一道工序需要特别注意质量问题。 | /Xià yí dào gōngxù xūyào tèbié zhùyì zhìliàng wèntí/ | Công đoạn tiếp theo cần đặc biệt chú ý vấn đề chất lượng. |
9 | 我已经把工具整理好放在指定位置。 | /Wǒ yǐjīng bǎ gōngjù zhěnglǐ hǎo fàng zài zhǐdìng wèizhì/ | Tôi đã sắp xếp dụng cụ và đặt ở vị trí quy định. |
10 | 请确认没有问题后再开始下一班工作。 | /Qǐng quèrèn méiyǒu wèntí hòu zài kāishǐ xià yì bān gōngzuò/ | Hãy xác nhận không có vấn đề gì rồi mới bắt đầu ca sau. |
3.7. Mẫu câu nhận chỉ thị và xác nhận công việc
Khi nhận chỉ thị từ quản lý hoặc tổ trưởng, bạn cần lắng nghe cẩn thận và xác nhận lại nội dung công việc để tránh sai sót. Việc phản hồi rõ ràng sẽ giúp đảm bảo nhiệm vụ được thực hiện đúng yêu cầu.
STT | Mẫu câu tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
1 | 我已经了解您的要求。 | /Wǒ yǐjīng liǎojiě nín de yāoqiú/ | Tôi đã hiểu yêu cầu của anh/chị. |
2 | 请您再确认一下具体细节。 | /Qǐng nín zài quèrèn yíxià jùtǐ xìjié/ | Vui lòng xác nhận lại chi tiết cụ thể. |
3 | 这个任务需要今天完成吗? | /Zhège rènwu xūyào jīntiān wánchéng ma/ | Nhiệm vụ này cần hoàn thành hôm nay không? |
4 | 我会按照指示进行操作。 | /Wǒ huì ànzhào zhǐshì jìnxíng cāozuò/ | Tôi sẽ thực hiện theo chỉ thị. |
5 | 完成后我会向您汇报结果。 | /Wánchéng hòu wǒ huì xiàng nín huìbào jiéguǒ/ | Sau khi hoàn thành tôi sẽ báo cáo kết quả. |
6 | 如果遇到困难,我会及时说明。 | /Rúguǒ yùdào kùnnán, wǒ huì jíshí shuōmíng/ | Nếu gặp khó khăn, tôi sẽ báo ngay. |
7 | 请问优先顺序是什么? | /Qǐngwèn yōuxiān shùnxù shì shénme/ | Xin hỏi thứ tự ưu tiên là gì? |
8 | 我确认已经收到您的通知。 | /Wǒ quèrèn yǐjīng shōudào nín de tōngzhī/ | Tôi xác nhận đã nhận được thông báo của anh/chị. |
TẢI NGAY PDF KÈM AUDIO BỘ MẪU CÂU TIẾNG TRUNG CHO NGƯỜI LÀM TRONG CÔNG XƯỞNG |

Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung cơ bản trong công xưởng
4. 15+ Mẫu hội thoại tiếng Trung thường gặp trong môi trường công xưởng
Việc luyện tập các mẫu hội thoại theo từng tình huống cụ thể sẽ giúp bạn phản xạ nhanh hơn, hiểu rõ yêu cầu công việc và hạn chế sai sót trong quá trình sản xuất. Dưới đây là các mẫu hội thoại thường gặp trong thực tế làm việc tại công xưởng.
4.1. Hội thoại giao việc trong công xưởng
Tình huống: Đầu ca làm việc, quản lý tập trung công nhân để giao nhiệm vụ sản xuất và nhắc nhở yêu cầu kỹ thuật.
Mẫu hội thoại 1: Quản lý giao nhiệm vụ đầu ca
Nhân vật | Mẫu câu chữ Hán | Phiên âm | Dịch Nghĩa |
A (quản lý) | 大家集合一下,开个早会。今天的生产指标是三千件。 | /Dàjiā jíhé yīxià, kāi gè zǎohuì. Jīntiān de shēngchǎn zhǐbiāo shì sānqiān jiàn/ | Mọi người tập trung lại họp đầu ca. Chỉ tiêu sản xuất hôm nay là 3.000 sản phẩm. |
B (nhân viên) | 收到! | /Shōudào/ | Rõ ạ! |
A | 阿黄,你检查一下机器是否有故障。 | /Ā Huáng, nǐ jiǎnchá yīxià jīqì shìfǒu yǒu gùzhàng/ | A Hoàng, cậu kiểm tra xem máy móc có trục trặc không. |
B | 好的,我马上去检查。 | /Hǎo de, wǒ mǎshàng qù jiǎnchá/ | Vâng, tôi đi kiểm tra ngay. |
A | 如果今天提前完成任务,公司会安排加班奖励。 | /Rúguǒ jīntiān tíqián wánchéng rènwu, gōngsī huì ānpái jiābān jiǎnglì/ | Nếu hôm nay hoàn thành sớm, công ty sẽ có thưởng tăng ca. |
Mẫu hội thoại 2: Trao đổi khi nhiệm vụ có thay đổi
Nhân vật | Mẫu câu chữ Hán | Phiên âm | Dịch Nghĩa |
A (quản lý) | 刚刚接到通知,生产计划有调整。 | /Gānggāng jiēdào tōngzhī, shēngchǎn jìhuà yǒu tiáozhěng/ | Vừa nhận được thông báo, kế hoạch sản xuất có điều chỉnh. |
B (nhân viên) | 请问有什么变化? | /Qǐngwèn yǒu shénme biànhuà/ | Xin hỏi có thay đổi gì ạ? |
A | 原来生产A产品,现在改为优先生产B产品。 | /Yuánlái shēngchǎn A chǎnpǐn, xiànzài gǎi wéi yōuxiān shēngchǎn B chǎnpǐn/ | Ban đầu sản xuất sản phẩm A, bây giờ ưu tiên sản xuất sản phẩm B. |
B | 数量也有变化吗? | /Shùliàng yě yǒu biànhuà ma/ | Số lượng có thay đổi không ạ? |
A | 是的,B产品今天要完成一千五百件。 | /Shì de, B chǎnpǐn jīntiān yào wánchéng yīqiān wǔbǎi jiàn/ | Đúng vậy, hôm nay phải hoàn thành 1.500 sản phẩm B. |
B | 好的,我们马上调整生产安排。 | /Hǎo de, wǒmen mǎshàng tiáozhěng shēngchǎn ānpái/ | Vâng, chúng tôi sẽ điều chỉnh kế hoạch ngay. |
4.2. Hội thoại xin nghỉ phép trong công xưởng
Tình huống: Bạn cần xin nghỉ ngắn hạn, phải trình bày rõ lý do, thời gian nghỉ và kế hoạch bàn giao công việc.
Mẫu hội thoại 1: Xin nghỉ do bị ốm đột xuất
Nhân vật | Mẫu câu chữ Hán | Phiên âm | Dịch Nghĩa |
A (nhân viên) | 主管,我今天身体不太舒服,想请一天病假。 | /Zhǔguǎn, wǒ jīntiān shēntǐ bú tài shūfu, xiǎng qǐng yītiān bìngjià/ | Quản lý ơi, hôm nay tôi không khỏe, muốn xin nghỉ 1 ngày. |
B (quản lý) | 你哪里不舒服?严重吗? | /Nǐ nǎli bù shūfu? Yánzhòng ma/ | Bạn khó chịu ở đâu? Có nghiêm trọng không? |
A | 我发烧了,头也很疼。 | /Wǒ fāshāo le, tóu yě hěn téng/ | Tôi bị sốt và đau đầu. |
B | 你去医院检查一下吧。明天能回来上班吗? | /Nǐ qù yīyuàn jiǎnchá yīxià ba. Míngtiān néng huílái shàngbān ma/ | Bạn nên đi khám đi. Ngày mai có thể đi làm lại không? |
A | 如果身体好一点,我明天会回来上班。 | /Rúguǒ shēntǐ hǎo yīdiǎn, wǒ míngtiān huì huílái shàngbān/ | Nếu khỏe hơn tôi sẽ quay lại làm việc. |
B | 好的,你注意休息,记得提交请假单。 | /Hǎo de, nǐ zhùyì xiūxi, jìde tíjiāo qǐngjià dān/ | Được, bạn nghỉ ngơi đi và nhớ nộp đơn xin nghỉ. |
Mẫu hội thoại 2: Xin nghỉ vì việc gia đình khẩn cấp
Nhân vật | Mẫu câu chữ Hán | Phiên âm | Dịch Nghĩa |
A (nhân viên) | 主管,家里有急事,我想请两天假。 | /Zhǔguǎn, jiālǐ yǒu jíshì, wǒ xiǎng qǐng liǎng tiān jià/ | Quản lý ơi, gia đình có việc gấp, tôi muốn xin nghỉ 2 ngày. |
B (quản lý) | 你负责的工作安排好了吗? | /Nǐ fùzé de gōngzuò ānpái hǎo le ma/ | Công việc của bạn đã sắp xếp chưa? |
A | 我已经和同事协调好了,请放心。 | /Wǒ yǐjīng hé tóngshì xiétiáo hǎo le, qǐng fàngxīn/ | Tôi đã trao đổi với đồng nghiệp rồi, xin yên tâm. |
B | 好的,处理好家里的事情再回来。 | /Hǎo de, chǔlǐ hǎo jiālǐ de shìqing zài huílái/ | Được, xử lý xong việc gia đình rồi quay lại. |
Mẫu hội thoại 3: Xin nghỉ nửa ngày để giải quyết việc cá nhân
Nhân vật | Mẫu câu chữ Hán | Phiên âm | Dịch Nghĩa |
A (nhân viên) | 主管,我下午想请半天假,可以吗? | /Zhǔguǎn, wǒ xiàwǔ xiǎng qǐng bàntiān jià, kěyǐ ma/ | Quản lý ơi, chiều nay tôi muốn xin nghỉ nửa ngày được không? |
B (quản lý) | 请假原因是什么? | /Qǐngjià yuányīn shì shénme/ | Lý do nghỉ là gì? |
A | 我需要去办理一些个人手续。 | /Wǒ xūyào qù bànlǐ yīxiē gèrén shǒuxù/ | Tôi cần đi làm một số thủ tục cá nhân. |
B | 今天的生产任务能完成吗? | /Jīntiān de shēngchǎn rènwu néng wánchéng ma/ | Hôm nay nhiệm vụ sản xuất có hoàn thành được không? |
A | 我会在中午之前完成自己的工作。 | /Wǒ huì zài zhōngwǔ zhīqián wánchéng zìjǐ de gōngzuò/ | Tôi sẽ hoàn thành công việc trước buổi trưa. |
B | 好的,下次请提前申请。 | /Hǎo de, xià cì qǐng tíqián shēnqǐng/ | Được, lần sau nhớ xin phép trước. |
4.3. Hội thoại xin tăng lương trong công xưởng
Tình huống: Bạn đã làm việc ổn định một thời gian, hiệu suất tốt, muốn trao đổi trực tiếp với quản lý/tổ trưởng về việc tăng lương hoặc điều chỉnh mức đãi ngộ.
Mẫu hội thoại 1: Dựa trên hiệu suất làm việc tốt
Nhân vật | Mẫu câu chữ Hán | Phiên âm | Dịch Nghĩa |
A (nhân viên) | 主管,现在方便和您谈几分钟吗? | /Zhǔguǎn, xiànzài fāngbiàn hé nín tán jǐ fēnzhōng ma/ | Quản lý, bây giờ anh/chị có tiện nói chuyện vài phút không? |
B (quản lý) | 可以,你有什么事? | /Kěyǐ, nǐ yǒu shénme shì/ | Được, bạn có việc gì? |
A | 我在这里工作一年多了,生产效率一直很稳定。 | /Wǒ zài zhèlǐ gōngzuò yì nián duō le, shēngchǎn xiàolǜ yìzhí hěn wěndìng/ | Tôi đã làm ở đây hơn một năm và hiệu suất luôn ổn định. |
A | 我想请您考虑是否可以适当提高我的工资。 | /Wǒ xiǎng qǐng nín kǎolǜ shìfǒu kěyǐ shìdàng tígāo wǒ de gōngzī/ | Tôi mong anh/chị có thể xem xét tăng lương cho tôi. |
B | 我会根据你的表现向公司申请。 | /Wǒ huì gēnjù nǐ de biǎoxiàn xiàng gōngsī shēnqǐng/ | Tôi sẽ căn cứ vào thành tích của bạn để đề xuất với công ty. |
Mẫu hội thoại 2: Yêu cầu tăng lương vì bạn phải đảm nhận thêm công việc mới
Nhân vật | Mẫu câu chữ Hán | Phiên âm | Dịch Nghĩa |
A (nhân viên) | 主管,我想向您汇报一下最近的工作情况。 | /Zhǔguǎn, wǒ xiǎng xiàng nín huìbào yīxià zuìjìn de gōngzuò qíngkuàng/ | Quản lý, tôi muốn báo cáo về tình hình công việc gần đây. |
B (quản lý) | 好的,你说吧。 | /Hǎo de, nǐ shuō ba/ | Được, bạn nói đi. |
A | 最近我除了本职工作,还负责带新员工,工作量增加了很多。 | /Zuìjìn wǒ chúle běnzhí gōngzuò, hái fùzé dài xīn yuángōng, gōngzuòliàng zēngjiā le hěn duō/ | Gần đây tôi ngoài công việc chính còn hướng dẫn nhân viên mới, khối lượng tăng nhiều. |
A | 我想请您考虑是否可以调整一下我的薪资待遇。 | /Wǒ xiǎng qǐng nín kǎolǜ shìfǒu kěyǐ tiáozhěng yīxià wǒ de xīnzī dàiyù/ | Tôi mong anh/chị xem xét điều chỉnh đãi ngộ cho tôi. |
B | 我会综合评估后给你答复。 | /Wǒ huì zōnghé pínggū hòu gěi nǐ dáfù/ | Tôi sẽ đánh giá tổng thể rồi phản hồi cho bạn. |
Mẫu hội thoại 3: Trao đổi trước khi gia hạn hợp đồng
Nhân vật | Mẫu câu chữ Hán | Phiên âm | Dịch Nghĩa |
A (nhân viên) | 主管,我想提前和您沟通一下续签合同的事情。 | /Zhǔguǎn, wǒ xiǎng tíqián hé nín gōutōng yīxià xùqiān hétong de shìqing/ | Quản lý, tôi muốn trao đổi trước về việc gia hạn hợp đồng. |
B (quản lý) | 好的,你有什么想法? | /Hǎo de, nǐ yǒu shénme xiǎngfǎ/ | Được, bạn có mong muốn gì? |
A | 这一年我的出勤率很高,也按时完成生产任务。 | /Zhè yì nián wǒ de chūqínlǜ hěn gāo, yě ànshí wánchéng shēngchǎn rènwu/ | Năm qua tôi đi làm đầy đủ và hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn. |
A | 如果续签合同,我希望工资可以适当提高。 | /Rúguǒ xùqiān hétong, wǒ xīwàng gōngzī kěyǐ shìdàng tígāo/ | Nếu ký lại, tôi mong lương có thể tăng hợp lý. |
B | 公司会根据整体情况作出决定。 | /Gōngsī huì gēnjù zhěngtǐ qíngkuàng zuòchū juédìng/ | Công ty sẽ quyết định dựa trên tình hình chung. |
4.4. Hội thoại bàn giao ca làm việc
Tình huống: Bạn bàn giao giữa hai ca làm việc, cần báo rõ tình trạng máy móc, số lượng sản phẩm đã hoàn thành và những vấn đề còn tồn đọng.
Mẫu hội thoại 1: Ca trước hoàn thành đúng tiến độ và máy móc hoạt động ổn định
Nhân vật | Mẫu câu chữ Hán | Phiên âm | Dịch Nghĩa |
A | 这是今天的生产记录,我跟你交接一下。 | /Zhè shì jīntiān de shēngchǎn jìlù, wǒ gēn nǐ jiāojiē yīxià/ | Đây là ghi chép sản xuất hôm nay, tôi bàn giao cho bạn. |
B | 好的,现在生产情况怎么样? | /Hǎo de, xiànzài shēngchǎn qíngkuàng zěnmeyàng/ | Được, tình hình sản xuất thế nào? |
A | 我们已经完成了一千二百件,机器运行正常。 | /Wǒmen yǐjīng wánchéng le yīqiān èrbǎi jiàn, jīqì yùnxíng zhèngcháng/ | Chúng tôi đã hoàn thành 1.200 sản phẩm, máy hoạt động bình thường. |
B | 好的,我会继续完成剩下的任务。 | /Hǎo de, wǒ huì jìxù wánchéng shèngxià de rènwu/ | Được, tôi sẽ tiếp tục hoàn thành phần còn lại. |
Mẫu hội thoại 2: Bàn giao khi máy móc có vấn đề nhỏ cần lưu ý
Nhân vật | Mẫu câu chữ Hán | Phiên âm | Dịch Nghĩa |
A | 设备有什么问题吗? | /Shèbèi yǒu shénme wèntí ma/ | Thiết bị có vấn đề gì không? |
B | 二号机器今天下午出现过一次卡顿,不过已经处理好了。 | /Èr hào jīqì jīntiān xiàwǔ chūxiàn guò yí cì kǎdùn, búguò yǐjīng chǔlǐ hǎo le/ | Máy số 2 chiều nay bị kẹt một lần nhưng đã xử lý rồi. |
A | 需要特别注意什么吗? | /Xūyào tèbié zhùyì shénme ma/ | Có cần chú ý điều gì không? |
B | 如果再出现异常,请马上通知维修人员。 | /Rúguǒ zài chūxiàn yìcháng, qǐng mǎshàng tōngzhī wéixiū rényuán/ | Nếu có bất thường thì báo bảo trì ngay. |
Mẫu hội thoại 3: Ca trước chưa đạt đủ sản lượng theo kế hoạch
Nhân vật | Mẫu câu chữ Hán | Phiên âm | Dịch Nghĩa |
A | 今天的生产进度有点慢。只完成了九百件,还差三百件。 | /Jīntiān de shēngchǎn jìndù yǒudiǎn màn. Zhǐ wánchéng le jiǔbǎi jiàn, hái chà sānbǎi jiàn/ | Hôm nay tiến độ hơi chậm. Mới hoàn thành 900 sản phẩm, còn thiếu 300. |
B | 是因为机器问题吗? | /Shì yīnwèi jīqì wèntí ma/ | Là do vấn đề máy móc sao? |
A | 不是,是原材料送达晚了一点。 | /Bú shì, shì yuáncáiliào sòngdá wǎn le yīdiǎn/ | Không, do nguyên liệu giao đến muộn. |
B | 明白了,我们会尽量赶上进度。 | /Míngbaile, wǒmen huì jǐnliàng gǎn shàng jìndù/ | Hiểu rồi, chúng tôi sẽ cố gắng bắt kịp tiến độ. |
4.5. Hội thoại kiểm tra máy móc
Tình huống: Kiểm tra tình trạng thiết bị trong xưởng, cần báo rõ tình trạng vận hành hoặc lỗi kỹ thuật nếu có.
Mẫu hội thoại 1: Bạn phát hiện máy có tiếng động lạ
Nhân vật | Mẫu câu chữ Hán | Phiên âm | Dịch Nghĩa |
A | 主管,这台机器好像有点异常。 | /Zhǔguǎn, zhè tái jīqì hǎoxiàng yǒudiǎn yìcháng/ | Quản lý, máy này hình như có vấn đề. |
B | 出现什么情况? | /Chūxiàn shénme qíngkuàng/ | Có tình trạng gì? |
A | 刚才运转时有异响,而且温度有点高。 | /Gāngcái yùnzhuǎn shí yǒu yìxiǎng, érqiě wēndù yǒudiǎn gāo/ | Lúc nãy chạy có tiếng lạ và nhiệt độ hơi cao. |
B | 先暂停机器,我通知维修人员过来检查。 | /Xiān zàntíng jīqì, wǒ tōngzhī wéixiū rényuán guòlái jiǎnchá/ | Tạm dừng máy, tôi sẽ gọi bảo trì đến kiểm tra. |
Mẫu hội thoại 2: Thực hiện kiểm tra bảo trì định kỳ theo quy định
Nhân vật | Mẫu câu chữ Hán | Phiên âm | Dịch Nghĩa |
A | 今天要进行设备的例行检查。 | /Jīntiān yào jìnxíng shèbèi de lìxíng jiǎnchá/ | Hôm nay sẽ tiến hành kiểm tra định kỳ thiết bị. |
B | 需要检查哪些项目? | /Xūyào jiǎnchá nǎxiē xiàngmù/ | Cần kiểm tra những hạng mục nào? |
A | 主要检查润滑系统和安全装置。 | /Zhǔyào jiǎnchá rùnhuá xìtǒng hé ānquán zhuāngzhì/ | Chủ yếu kiểm tra hệ thống bôi trơn và thiết bị an toàn. |
B | 我会按照检查表逐项确认。 | /Wǒ huì ànzhào jiǎnchá biǎo zhú xiàng quèrèn/ | Tôi sẽ kiểm tra từng mục theo bảng kiểm tra. |
A | 检查完成后,请填写报告。 | /Jiǎnchá wánchéng hòu, qǐng tiánxiě bàogào/ | Sau khi kiểm tra xong, hãy điền báo cáo. |
4.6. Hội thoại báo lỗi - sự cố máy móc
Tình huống: Bạn báo cáo với quản lý khi máy dừng đột ngột trong giờ sản xuất.
Mẫu hội thoại 1: Trao đổi với tổ trưởng
Nhân vật | Mẫu câu chữ Hán | Phiên âm | Dịch Nghĩa |
A | 主管,不好了,机器突然停了。 | /Zhǔguǎn, bù hǎo le, jīqì tūrán tíng le/ | Tổ trưởng, không ổn rồi, máy đột nhiên dừng lại. |
B | 怎么回事?你检查了吗? | /Zěnme huíshì? Nǐ jiǎnchá le ma/ | Có chuyện gì? Bạn đã kiểm tra chưa? |
A | 我看了一下,电源是正常的,但机器没有反应。 | /Wǒ kàn le yīxià, diànyuán shì zhèngcháng de, dàn jīqì méiyǒu fǎnyìng/ | Tôi kiểm tra rồi, nguồn điện bình thường nhưng máy không phản ứng. |
B | 先别操作,我马上通知维修人员。 | /Xiān bié cāozuò, wǒ mǎshàng tōngzhī wéixiū rényuán/ | Tạm thời đừng thao tác, tôi sẽ báo bảo trì ngay. |
Mẫu hội thoại 2: Thiết bị có vấn đề ảnh hưởng đến tiến độ sản xuất
Nhân vật | Mẫu câu chữ Hán | Phiên âm | Dịch Nghĩa |
A | 主管,这台机器突然停止运转。 | /Zhǔguǎn, zhè tái jīqì tūrán tíngzhǐ yùnzhuǎn/ | Tổ trưởng, máy này đột nhiên ngừng chạy. |
B | 会影响今天的生产进度吗? | /Huì yǐngxiǎng jīntiān de shēngchǎn jìndù ma/ | Có ảnh hưởng đến tiến độ hôm nay không? |
A | 如果半小时内修不好,可能会延误订单。 | /Rúguǒ bàn xiǎoshí nèi xiū bù hǎo, kěnéng huì yánwù dìngdān/ | Nếu trong nửa tiếng không sửa xong có thể sẽ trễ đơn hàng. |
B | 我马上协调维修,同时安排其他机器支援。 | /Wǒ mǎshàng xiétiáo wéixiū, tóngshí ānpái qítā jīqì zhīyuán/ | Tôi sẽ điều phối bảo trì ngay và sắp xếp máy khác hỗ trợ. |
4.7. Hội thoại kiểm tra chất lượng sản phẩm
Tình huống: Trước khi xuất hàng, quản lý tiến hành kiểm tra chất lượng lô sản phẩm để đảm bảo đạt tiêu chuẩn kỹ thuật và yêu cầu của khách hàng.
Mẫu hội thoại 1: Kiểm tra đạt tiêu chuẩn
Nhân vật | Mẫu câu chữ Hán | Phiên âm | Dịch Nghĩa |
A | 这批产品已经全部完成了吗? | /Zhè pī chǎnpǐn yǐjīng quánbù wánchéng le ma/ | Lô hàng này đã hoàn thành hết chưa? |
B | 是的,已经完成,并且做了初步检查。 | /Shì de, yǐjīng wánchéng, bìngqiě zuò le chūbù jiǎnchá/ | Vâng, đã hoàn thành và kiểm tra sơ bộ rồi. |
A | 合格率怎么样? | /Hégélǜ zěnmeyàng/ | Tỷ lệ đạt chuẩn thế nào? |
B | 合格率是百分之九十八,没有发现严重问题。 | /Hégélǜ shì bǎifēnzhī jiǔshíbā, méiyǒu fāxiàn yánzhòng wèntí/ | Tỷ lệ đạt 98%, không phát hiện vấn đề nghiêm trọng. |
Mẫu hội thoại 2: Kiểm tra phát hiện lỗi nhỏ
Nhân vật | Mẫu câu chữ Hán | Phiên âm | Dịch Nghĩa |
A | 抽检结果出来了吗? | /Chōujiǎn jiéguǒ chūlái le ma/ | Kết quả kiểm tra mẫu đã có chưa? |
B | 出来了,发现几件外观有划痕。 | /Chūlái le, fāxiàn jǐ jiàn wàiguān yǒu huáhén/ | Có rồi, phát hiện vài sản phẩm bị trầy xước. |
A | 影响使用功能吗? | /Yǐngxiǎng shǐyòng gōngnéng ma/ | Có ảnh hưởng đến chức năng không? |
B | 不影响功能,但需要重新包装。 | /Bù yǐngxiǎng gōngnéng, dàn xūyào chóngxīn bāozhuāng/ | Không ảnh hưởng chức năng, nhưng cần đóng gói lại. |
A | 好,处理好后再安排发货。 | /Hǎo, chǔlǐ hǎo hòu zài ānpái fāhuò/ | Được, xử lý xong rồi hãy xuất hàng. |
Mẫu hội thoại 3: Tạm dừng xuất hàng
Nhân vật | Mẫu câu chữ Hán | Phiên âm | Dịch Nghĩa |
A | 这批货的检测报告给我看一下。 | /Zhè pī huò de jiǎncè bàogào gěi wǒ kàn yīxià/ | Cho tôi xem báo cáo kiểm tra lô hàng này. |
B | 报告显示有百分之五不合格。 | /Bàogào xiǎnshì yǒu bǎifēnzhī wǔ bù hégé/ | Báo cáo cho thấy 5% không đạt. |
A | 不合格的原因是什么? | /Bù hégé de yuányīn shì shénme/ | Nguyên nhân không đạt là gì? |
B | 主要是尺寸偏差超出标准。 | /Zhǔyào shì chǐcùn piānchā chāochū biāozhǔn/ | Chủ yếu do sai lệch kích thước vượt tiêu chuẩn. |
A | 先暂停出货,安排返工检查。 | /Xiān zàntíng chūhuò, ānpái fǎngōng jiǎnchá/ | Tạm dừng xuất hàng, sắp xếp làm lại và kiểm tra. |
.png)
5. Cách học tiếng Trung cho người đi làm công xưởng hiệu quả, dễ áp dụng
Người lao động trong môi trường công xưởng thường có quỹ thời gian hạn chế và cường độ làm việc cao. Do đó, phương pháp học cần được thiết kế theo hướng tinh gọn, tập trung vào nội dung có thể ứng dụng ngay trong công việc:
Thiết kế học tinh gọn theo thực tế công xưởng: Ưu tiên nội dung dùng được ngay trong ca làm để phù hợp quỹ thời gian hạn chế và cường độ cao.
Xác định mục tiêu trình độ ngay từ đầu: Chọn mức cơ bản, ổn định hoặc chuyên sâu theo vị trí công việc để xây lộ trình đúng trọng tâm.
Tập trung ngữ pháp nền tảng thay vì cấu trúc phức tạp: Nắm chắc mẫu câu cơ bản để giao tiếp rõ ràng và hạn chế sai lệch khi trao đổi công việc.
Học theo tình huống thay vì học rời rạc: Luyện các kịch bản thường gặp như báo lỗi máy, xác nhận số lượng, xin tăng ca, báo tiến độ để phản xạ nhanh.
Áp dụng nguyên tắc “dùng gì học nấy”: Ưu tiên từ vựng và mẫu câu gắn với dây chuyền, máy móc, kỹ thuật, kho vận, lương thưởng để tăng khả năng ứng dụng.
Học mẫu câu trọn vẹn thay cho từ đơn: Ghi nhớ câu hoàn chỉnh giúp hình thành phản xạ nói tự nhiên và sử dụng đúng cấu trúc trong bối cảnh thật.
Ưu tiên nghe nói trước, chưa vội chữ Hán: Luyện nghe hiểu và phát âm qua Pinyin để giao tiếp ổn định rồi mới bổ sung chữ viết khi cần.
Luyện nói theo kịch bản công việc trong ca: Tập trung các nội dung như bàn giao ca, kiểm tra chất lượng, xin nghỉ, xử lý sự cố để tăng tốc phản xạ.
Đặt mục tiêu theo giai đoạn rõ ràng: Chia mốc theo tuần hoặc tháng để duy trì động lực và đo tiến bộ bằng số lượng mẫu câu và mức độ hiểu.
.png)
Hành trình chinh phục tiếng trung cho người đi làm công xưởng sẽ hiệu quả hơn khi bạn xác định rõ mục tiêu và khoanh vùng chính xác nhóm kiến thức cần ưu tiên. Hy vọng rằng bộ tài liệu PDF tổng hợp từ vựng, mẫu câu và hội thoại thường dùng trong môi trường sản xuất sẽ trở thành công cụ đồng hành thiết thực, giúp bạn từng bước nâng cao năng lực giao tiếp, đồng thời mở rộng cơ hội phát triển nghề nghiệp trong tương lai.
- CÔNG TY CỔ PHẦN GD & ĐT Học Bá
- Mã số thuế: 0110883975
Tư vấn miễn phí









